Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shuōmíng
HSK 3
giải thích, thuyết minh, chứng minh, nói rõ.
Hán Việt:THUYẾT MINH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
讠Ngôn • chữ 说+兑Đoài • chữ 说+日Nhật • chữ 明+月Nguyệt • chữ 明

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

说明
shuōmíng
hướng dẫn, giải thích
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
兑
Đoàiduì
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
月
Bộ Nguyệtyuè
Trăng (bên phải)
Bộ Nguyệt
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "说明" (shuōmíng) mang nghĩa "hướng dẫn, giải thích", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:giải thích, thuyết minh, chứng minh, nói rõ.
ENTiếng Anh:To explain, to illustrate, to show/prove.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你néng能shuōmíng说明yíxià一下chídào迟到de的yuányīn原因ma吗?
Bạn có thể giải thích một chút về nguyên nhân đi muộn không?
Can you explain the reason for being late?
#2
zhè这gè个lìzi例子chōngfèn充分shuōmíng说明le了hézuò合作de的zhòngyàoxìng重要性。
Ví dụ này đã chứng minh (nói rõ) đầy đủ tầm quan trọng của việc hợp tác.
This example fully demonstrates the importance of cooperation.
#3
shìshí事实shuōmíng说明tā他shì是duì对de的。
Sự thật chứng minh rằng anh ấy đúng.
The facts show that he is right.
#4
qǐng请nǐ你xiàng向dàjiā大家shuōmíng说明yíxià一下qíngkuàng情况。
Xin bạn hãy giải thích tình hình cho mọi người biết.
Please explain the situation to everyone.
#5
túbiǎo图表shàng上de的shùzì数字shuōmíng说明le了gōngsī公司yèjì业绩de的zēngzhǎng增长。
Các con số trên biểu đồ đã thể hiện (minh họa) sự tăng trưởng thành tích của công ty.
The figures in the chart show the company's performance growth.
2
Danh từ
VINghĩa:lời giải thích, sự thuyết minh.
ENTiếng Anh:Explanation, description.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请kàn看xiàmiàn下面de的túpiàn图片shuōmíng说明。
Xin hãy xem phần chú thích (giải thích) hình ảnh bên dưới.
Please look at the illustration below.
#2
tā他duì对zhè这gè个cí词de的shuōmíng说明hěn很jiǎndān简单。
Lời giải thích của anh ấy về từ này rất đơn giản.
His explanation of this word was very simple.
#3
wǒ我yě也tīng听bù不dǒng懂tā他de的shuōmíng说明。
Tôi cũng nghe không hiểu lời giải thích của anh ta.
I can't understand his explanation either.
#4
zhè这zhǐshì只是yí一gè个jiǎnduǎn简短de的shuōmíng说明。
Đây chỉ là một lời giải thích ngắn gọn.
This is just a brief explanation.
#5
guānyú关于zhèdiǎn这点,wǒmen我们xūyào需要jìnyíbù进一步de的shuōmíng说明。
Về điểm này, chúng tôi cần sự giải thích sâu hơn.
We need further explanation on this point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây