说明
shuōmíng
hướng dẫn, giải thích
Hán việt: duyệt minh
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:giải thích, thuyết minh, chứng minh, nói rõ.
Ví dụ (8)
néngshuōmíng说明yíxiàchídàodeyuányīnma
Bạn có thể giải thích một chút về nguyên nhân đi muộn không?
zhègelìzǐchōngfènshuōmíng说明liǎohézuòdezhòngyàoxìng
Ví dụ này đã chứng minh (nói rõ) đầy đủ tầm quan trọng của việc hợp tác.
shìshíshuōmíng说明shìduìde
Sự thật chứng minh rằng anh ấy đúng.
qǐngxiàngdàjiāshuōmíng说明yíxiàqíngkuàng
Xin bạn hãy giải thích tình hình cho mọi người biết.
túbiǎoshàngdeshùzìshuōmíng说明liǎogōngsīyèjìdezēngzhǎng
Các con số trên biểu đồ đã thể hiện (minh họa) sự tăng trưởng thành tích của công ty.
2
Danh từ
Nghĩa:lời giải thích, sự thuyết minh.
Ví dụ (6)
qǐngkànxiàmiàndetúpiànshuōmíng
Xin hãy xem phần chú thích (giải thích) hình ảnh bên dưới.
duìzhègedeshuōmíng说明hěnjiǎndān
Lời giải thích của anh ấy về từ này rất đơn giản.
tīngbùdǒngdeshuōmíng
Tôi cũng nghe không hiểu lời giải thích của anh ta.
zhèzhǐshìjiǎnduǎndeshuōmíng
Đây chỉ là một lời giải thích ngắn gọn.
guānyúzhèdiǎnwǒmenxūyàojìnyíbùdeshuōmíng
Về điểm này, chúng tôi cần sự giải thích sâu hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI