Hán Việt:THUYẾT MINH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
讠Ngôn • chữ 说+兑Đoài • chữ 说+日Nhật • chữ 明+月Nguyệt • chữ 明
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

说明
giải thích, thuyết minh, chứng minh, nói rõ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:giải thích, thuyết minh, chứng minh, nói rõ.
ENTiếng Anh:To explain, to illustrate, to show/prove.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你能说明一下迟到的原因吗?
Bạn có thể giải thích một chút về nguyên nhân đi muộn không?
Can you explain the reason for being late?
#2
这个例子充分说明了合作的重要性。
Ví dụ này đã chứng minh (nói rõ) đầy đủ tầm quan trọng của việc hợp tác.
This example fully demonstrates the importance of cooperation.
#3
事实说明他是对的。
Sự thật chứng minh rằng anh ấy đúng.
The facts show that he is right.
#4
请你向大家说明一下情况。
Xin bạn hãy giải thích tình hình cho mọi người biết.
Please explain the situation to everyone.
#5
图表上的数字说明了公司业绩的增长。
Các con số trên biểu đồ đã thể hiện (minh họa) sự tăng trưởng thành tích của công ty.
The figures in the chart show the company's performance growth.
2
Danh từ
VINghĩa:lời giải thích, sự thuyết minh.
ENTiếng Anh:Explanation, description.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请看下面的图片说明。
Xin hãy xem phần chú thích (giải thích) hình ảnh bên dưới.
Please look at the illustration below.
#2
他对这个词的说明很简单。
Lời giải thích của anh ấy về từ này rất đơn giản.
His explanation of this word was very simple.
#3
我也听不懂他的说明。
Tôi cũng nghe không hiểu lời giải thích của anh ta.
I can't understand his explanation either.
#4
这只是一个简短的说明。
Đây chỉ là một lời giải thích ngắn gọn.
This is just a brief explanation.
#5
关于这点,我们需要进一步的说明。
Về điểm này, chúng tôi cần sự giải thích sâu hơn.
We need further explanation on this point.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


