míng
sáng, rõ ràng
Hán việt: minh
丨フ一一ノフ一一
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Mặt trời () và trăng () cùng chiếu, sáng rực rỡ rõ ràng, sáng .

Thành phần cấu tạo

míng
sáng, rõ ràng
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho viên đạn, quả pháo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两发子弹
hai viên đạn
三发炮弹
ba quả pháo / vỏ đạn

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sáng, rõ ràng
Ví dụ (5)
jīn tiāndeyuè liang biémíngliàng
Mặt trăng hôm nay đặc biệt sáng.
míng baide si
Tôi không hiểu rõ ý của bạn.
de biāofēi chángmíng què
Mục tiêu của anh ấy rất rõ ràng.
zhèshìmíng xiǎndecuò
Đây là một sai lầm rõ ràng.
qǐngshuō míng xià deqíng kuàng
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây