明
丨フ一一ノフ一一
8
发
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) và trăng (月) cùng chiếu, sáng rực rỡ rõ ràng, sáng 明.
Thành phần cấu tạo
明
sáng, rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:sáng, rõ ràng
Ví dụ (5)
今天的月亮特别明亮。
Mặt trăng hôm nay đặc biệt sáng.
我不明白你的意思。
Tôi không hiểu rõ ý của bạn.
他的目标非常明确。
Mục tiêu của anh ấy rất rõ ràng.
这是一个明显的错误。
Đây là một sai lầm rõ ràng.
请你说明一下具体的情况。
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây