Hán Việt:THUYẾT••Loại từ:Động từ
9 nét
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+兑Đoài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
说
nói, phát biểu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)

兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

说
nói, phát biểu
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “shuō”VINghĩa:nói, phát biểu
ENTiếng Anh:to persuade, to lobby
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他说他明天会来。
Anh ấy nói ngày mai anh ấy sẽ đến.
He said he would come tomorrow.
#2
请再说一遍。
Xin hãy nói lại một lần nữa.
Please say it again.
#3
我不会说中文。
Tôi không biết nói tiếng Trung.
I can't speak Chinese.
#4
大家都在说这件事。
Mọi người đều đang nói về chuyện này.
Everyone is talking about this matter.
#5
老师说今天没有作业。
Giáo viên nói hôm nay không có bài tập về nhà.
The teacher said there is no homework today.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “shuì”VINghĩa:thuyết phục, du thuyết, thuyết khách
ENTiếng Anh:to persuade, to lobby
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
他充当了这次合作的说客。
Anh ấy đóng vai trò là thuyết khách cho sự hợp tác lần này.
He acted as a lobbyist for this collaboration.
#2
他四处游说,希望争取更多投资。
Anh ấy đi khắp nơi du thuyết, hy vọng tranh thủ được nhiều đầu tư hơn.
He campaigned everywhere, hoping to secure more investment.
3
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “yuè”VINghĩa:vui mừng, vui vẻ (dùng như '悦')
ENTiếng Anh:to persuade, to lobby
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
学而时习之,不亦说乎?
Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải rất vui sao?
Is it not a pleasure to study and practice what you have learned from time to time?
#2
为政之道,在于使近者说,远者来。
Đạo làm chính trị là ở chỗ khiến người ở gần vui vẻ, người ở xa tìm đến.
The art of governance lies in making those near happy and attracting those from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây