Liên hệ
shuō / shuì / yuè
nói, phát biểu
Hán việt: duyệt
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời () để trao đổi () ý kiến qua lại với nhau, mở miệng trao đổi thông tin chính là nói .

Thành phần cấu tạo

shuō / shuì / yuè
nói, phát biểu
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'shuō')
Nghĩa:nói, phát biểu
Ví dụ (5)
shuōmíng tiānhuìlái
Anh ấy nói ngày mai anh ấy sẽ đến.
qǐngzàishuōbiàn
Xin hãy nói lại một lần nữa.
huìshuōzhōngwén
Tôi không biết nói tiếng Trung.
 jiādōuzàishuōzhèjiànshì
Mọi người đều đang nói về chuyện này.
lǎo shīshuōjīn tiānméiyǒuzuòyè
Giáo viên nói hôm nay không có bài tập về nhà.
2
động từ (đọc 'shuì')
Nghĩa:thuyết phục, du thuyết, thuyết khách
Ví dụ (2)
chōng dānglezhè zuòdeshuì
Anh ấy đóng vai trò là thuyết khách cho sự hợp tác lần này.
chùyóushuì wàngzhēng gèngduōtóuzī
Anh ấy đi khắp nơi du thuyết, hy vọng tranh thủ được nhiều đầu tư hơn.
3
tính từ (đọc 'yuè')
Nghĩa:vui mừng, vui vẻ (dùng như '悦')
Ví dụ (2)
xuéérshízhīyuè
Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải rất vui sao?
wéizhèngzhīdàozài shǐ使jìnzhěyuèyuǎnzhělái
Đạo làm chính trị là ở chỗ khiến người ở gần vui vẻ, người ở xa tìm đến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI