shuō
nói, phát biểu
Hán việt: duyệt
丶フ丶ノ丨フ一ノフ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời () để trao đổi () ý kiến qua lại với nhau, mở miệng trao đổi thông tin chính là nói .

Thành phần cấu tạo

shuō
nói, phát biểu
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nói, phát biểu
Ví dụ (5)
shuōmíngtiānhuìlái
Anh ấy nói ngày mai anh ấy sẽ đến.
qǐngzàishuōyíbiàn
Xin hãy nói lại một lần nữa.
búhuìshuōzhōngwén
Tôi không biết nói tiếng Trung.
dàjiādōuzàishuōzhèjiànshì
Mọi người đều đang nói về chuyện này.
lǎoshīshuōjīntiānméiyǒuzuòyè
Giáo viên nói hôm nay không có bài tập về nhà.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI