古代
gǔdài
cổ đại, thời xưa (thường chỉ thời kỳ trước chế độ phong kiến hoặc trước thế kỷ 19, tùy ngữ cảnh).
Hán việt: cổ đại
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:cổ đại, thời xưa (thường chỉ thời kỳ trước chế độ phong kiến hoặc trước thế kỷ 19, tùy ngữ cảnh).
Ví dụ (8)
zhōng guó dàiyǒu míng
Trung Quốc cổ đại có tứ đại phát minh.
hěn huankàn dàide shǐ shi
Tôi rất thích xem các câu chuyện lịch sử thời cổ đại.
dàiderénmenméiyǒushǒu diàn nǎo
Người thời xưa (cổ đại) không có điện thoại di động và máy tính.
zhèshǒushīmiáo xiěle dàizhàn zhēngdechǎng miàn
Bài thơ này miêu tả cảnh tượng chiến tranh thời cổ đại.
dàidejiàn zhùfēi chángyǒu
Kiến trúc cổ đại vô cùng có nét đặc sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây