Hán Việt:CỔ ĐẠI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
十Thập • chữ 古+口Khẩu • chữ 古+亻Nhân • chữ 代+弋Dặc • chữ 代
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

古代
cổ đại, thời xưa (thường chỉ thời kỳ trước chế độ phong kiến hoặc trước thế kỷ 19, tùy ngữ cảnh).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (từ chỉ thời gian)
VINghĩa:cổ đại, thời xưa (thường chỉ thời kỳ trước chế độ phong kiến hoặc trước thế kỷ 19, tùy ngữ cảnh).
ENTiếng Anh:Ancient times, antiquity.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
中国古代有四大发明。
Trung Quốc cổ đại có tứ đại phát minh.
There were four great inventions in ancient China.
#2
我很喜欢看古代的历史故事。
Tôi rất thích xem các câu chuyện lịch sử thời cổ đại.
I really enjoy reading historical stories from ancient times.
#3
古代的人们没有手机和电脑。
Người thời xưa (cổ đại) không có điện thoại di động và máy tính.
People in ancient times didn't have mobile phones or computers.
#4
这首诗描写了古代战争的场面。
Bài thơ này miêu tả cảnh tượng chiến tranh thời cổ đại.
This poem depicts scenes of war in ancient times.
#5
古代的建筑非常有特色。
Kiến trúc cổ đại vô cùng có nét đặc sắc.
Ancient architecture has very distinctive characteristics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


