Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
gǔdài
HSK 5
cổ đại, thời xưa (thường chỉ thời kỳ trước chế độ phong kiến hoặc trước thế kỷ 19, tùy ngữ cảnh).
Hán Việt:CỔ ĐẠI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
十Thập • chữ 古+口Khẩu • chữ 古+亻Nhân • chữ 代+弋Dặc • chữ 代

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

古代
gǔdài
thời cổ đại, thời xưa
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thậpshí
Mười (phía trên)
Bộ Thập
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
弋
Dặcyì
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "古代" (gǔdài) mang nghĩa "thời cổ đại, thời xưa", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (từ chỉ thời gian)
VINghĩa:cổ đại, thời xưa (thường chỉ thời kỳ trước chế độ phong kiến hoặc trước thế kỷ 19, tùy ngữ cảnh).
ENTiếng Anh:Ancient times, antiquity.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国gǔdài古代yǒu有sìdà四大fāmíng发明。
Trung Quốc cổ đại có tứ đại phát minh.
There were four great inventions in ancient China.
#2
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢kàn看gǔdài古代de的lìshǐ历史gùshì故事。
Tôi rất thích xem các câu chuyện lịch sử thời cổ đại.
I really enjoy reading historical stories from ancient times.
#3
gǔdài古代de的rénmen人们méiyǒu没有shǒujī手机hé和diànnǎo电脑。
Người thời xưa (cổ đại) không có điện thoại di động và máy tính.
People in ancient times didn't have mobile phones or computers.
#4
zhè这shǒu首shī诗miáoxiě描写le了gǔdài古代zhànzhēng战争de的chǎngmiàn场面。
Bài thơ này miêu tả cảnh tượng chiến tranh thời cổ đại.
This poem depicts scenes of war in ancient times.
#5
gǔdài古代de的jiànzhù建筑fēicháng非常yǒu有tèsè特色。
Kiến trúc cổ đại vô cùng có nét đặc sắc.
Ancient architecture has very distinctive characteristics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây