Cổ
Hán việt: cổ
一丨丨フ一
5
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Mười () đời truyền miệng () kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ .

Thành phần cấu tạo

Cổ
Bộ Thập
Mười (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Cổ
Ví dụ (5)
zhèshìyízuògǔlǎodechéngshì
Đây là một thành phố cổ kính.
xǐhuanyánjiūgǔdàilìshǐ
Anh ấy thích nghiên cứu lịch sử cổ đại.
zhèshǒugǔshīhěnyǒumíng
Bài thơ cổ này rất nổi tiếng.
zhōngguóyǒuhěnduōmíngshènggǔjì
Trung Quốc có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ.
zhègehuāpíngshìyíjiànguìzhòngdegǔdǒng
Chiếc bình hoa này là một món đồ cổ quý giá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI