dài
thế hệ, kỷ nguyên
Hán việt: đại
ノ丨一フ丶
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () này thay thế () người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ .

Thành phần cấu tạo

dài
thế hệ, kỷ nguyên
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thế hệ, kỷ nguyên
Ví dụ (5)
zhèshìwǒmenzhèyídàidezérèn
Đây là trách nhiệm của thế hệ chúng ta.
hùliánwǎnggǎibiànliǎozhègeshídài
Internet đã thay đổi thời đại này.
fùmǔháizizhījiānwǎngwǎngyǒudàigōu
Giữa cha mẹ và con cái thường có khoảng cách thế hệ.
gǔdàiderénmenméiyǒudiàn
Con người thời cổ đại không có điện.
xiàndàikējìfāzhǎnhěnkuài
Khoa học công nghệ thời hiện đại phát triển rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI