Liên hệ
神话
shénhuà
thần thoại, chuyện hoang đường, huyền thoại.
Hán việt: thần thoại
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thần thoại, chuyện hoang đường, huyền thoại.
Ví dụ (9)
zhōng guóyǒuhěnduōzhù míngde dàishénhuà tiān
Trung Quốc có rất nhiều thần thoại cổ đại nổi tiếng, ví dụ như Nữ Oa vá trời.
shén huà神话duì西fāngwén huàyǐng xiǎnghěn
Thần thoại Hy Lạp có ảnh hưởng rất lớn đối với văn hóa phương Tây.
zhèzhǐshìgeměi deshénhuà
Đây chỉ là một truyền thuyết (thần thoại) đẹp mà thôi.
geguān guàidechuán shuōchúnshǔshénhuà
Truyền thuyết về con quái vật đó hoàn toàn là chuyện hoang đường.
zàishāngjièchuàng zàolegeshénhuà
Ông ấy đã tạo nên một huyền thoại (kỳ tích) trong giới kinh doanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI