Hán Việt:THẦN••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶フ丨丶丨フ一一丨
礻Thị+申Thân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
神
Thần, linh hồn
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)

申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

神
Thần, linh hồn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thần, linh hồn
ENTiếng Anh:god; deity; spirit; mind
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
世界上真的有神吗?
Trên thế giới thực sự có thần không?
Does God really exist in the world?
#2
他的眼神充满了自信。
Ánh mắt của anh ấy tràn đầy sự tự tin.
His eyes are full of confidence.
#3
运动能让人精神振奋。
Thể thao có thể giúp con người phấn chấn tinh thần.
Exercise can make people feel energized.
#4
大自然的力量真是太神奇了。
Sức mạnh của thiên nhiên thực sự quá thần kỳ.
The power of nature is truly amazing.
#5
他全神贯注地看着这本书。
Anh ấy dồn hết tâm trí vào việc đọc cuốn sách này.
He was completely absorbed in this book.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây