Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天上
tiānshàng
trên trời, bầu trời, thiên đình (nơi ở của thần tiên).
Hán việt: thiên thướng
期
HSK 1 (Từ ghép đơn giản)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "天上" (tiānshàng) nghĩa là "trên trời, bầu trời, thiên đường", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

天上
tiānshàng
trên trời, bầu trời, thiên đường
一
大
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:trên trời, bầu trời, thiên đình (nơi ở của thần tiên).
Ví dụ (10)
tiān天shàng上yǒu有hěn很duō多xīng星xing星。
Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
niǎor鸟z儿ài在tiān天shàng上zì yóu自由de地fēi xiáng飞翔。
Chim chóc bay lượn tự do trên bầu trời.
tiān天shàng上diào掉xiàn馅bǐng饼。
Bánh từ trên trời rơi xuống (Nghĩa bóng: Lộc trời cho/Ngồi mát ăn bát vàng - thường dùng trong câu phủ định: Không có chuyện đó đâu).
tiān天shàng上yí一rì日,rén jiān人间yì一nián年。
Một ngày trên trời bằng một năm dưới hạ giới (Quan niệm thần thoại).
kàn看!tiān天shàng上yǒu有yí一dào道cǎi hóng彩虹。
Nhìn kìa! Trên trời có một dải cầu vồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây