Chi tiết từ vựng

【tiān】

heart
Nghĩa từ: ngày, bầu trời, thiên đường
Hán việt: thiên
Lượng từ: 个
Từ trái nghĩa:
Hình ảnh:
天 天
Nét bút: 一一ノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK1
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • : To, lớn, rộng

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

míngtiān

Ngày mai

jīntiān

Hôm nay

zuótiān

hôm qua

dōngtiān

mùa đông

tiānqì

thời tiết

chūntiān

mùa xuân

xiàtiān

mùa hè

qiūtiān

mùa thu

qiántiān

hôm kia

hòutiān

the day after tomorrow

bàntiān

nửa ngày

báitiān

ban ngày

Ví dụ:

hǎo
tiānqì
zhēnràngrén
真让人
yúkuài
愉快。
Good weather really makes people happy.
Thời tiết đẹp thực sự làm cho mọi người vui vẻ.
jīntiān
de
yúncǎi
云彩
bái
The clouds today are white
Mây hôm nay trắng
jīntiān
hěnmáng
很忙
He is very busy today.
Anh ấy hôm nay rất bận.
jīntiāntiānqì
天气
hǎo
ma
?
?
Is the weather good today?
Thời tiết hôm nay tốt phải không?
jīntiān
tàirè
太热
le
Today is too hot.
Hôm nay quá nóng.
bàba
爸爸
měitiān
dōu
gōngzuò
工作
Dad goes to work every day.
Bố mỗi ngày đều đi làm.
jīntiān
shì
bàba
爸爸
de
shēngrì
生日
Today is dad's birthday.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
māma
妈妈
měitiān
dōu
hěn
máng
My mother is busy every day.
Mẹ tôi mỗi ngày đều rất bận rộn.
měitiān
dōu
liànxí
练习
dǎlánqiú
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
mèimei
妹妹
měitiān
dōu
liànxí
练习
tángāngqín
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
míngtiān
shì
de
shēngrì
生日。
Tomorrow is my birthday.
Ngày mai là sinh nhật của tôi.
míngtiān
yǒukōng
有空
ma
吗?
Are you free tomorrow?
Ngày mai bạn có rảnh không?
míngtiān
de
tiānqì
huì
hěn
hǎo
好。
The weather will be very good tomorrow.
Thời tiết ngày mai sẽ rất tốt.
míngtiān
wǒyào
我要
jiàn
de
lǜshī
律师。
I will see my lawyer tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp luật sư của mình.
qùnián
去年
xiàtiān
fēicháng
非常
热。
Last summer was very hot.
Mùa hè năm ngoái rất nóng.
jīntiān
shì
liùyuè
六月
liùhào
六号。
Today is June 6th.
Hôm nay là ngày 6 tháng 6.
jiǔyuè
九月
shì
qiūtiān
de
kāishǐ
开始。
September marks the beginning of autumn.
Tháng 9 là bắt đầu của mùa thu.
měitiān
pǎo
jiǔ
gōnglǐ
公里。
She runs nine kilometers every day.
Cô ấy chạy mỗi ngày chín cây số.
jīntiān
shì
xīngqīwǔ
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
jīntiān
gǎnjué
感觉
zěnmeyàng
怎么样?
How do you feel today?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
jīntiāntiānqì
天气
zhēnhǎo
真好。
The weather is really nice today.
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
jīntiān
hěn
máng
忙。
I am very busy today.
Hôm nay tôi rất bận.
jīntiān
chuān
穿
hěnpiàoliàng
很漂亮。
You look very pretty today.
Hôm nay bạn mặc đẹp quá .
sāntiān
hòu
后。
Three days later.
Ba ngày sau.
děng
le
liǎngtiān
I waited for two days.
Tôi đã đợi hai ngày.
bìng
le
sìtiān
She was sick for four days.
Cô ấy bị ốm bốn ngày rồi.
wǒmen
我们
zài
nàlǐ
那里
zhù
le
wǔtiān
We stayed there for five days.
Chúng tôi ở đó năm ngày rồi.
jīntiān
shì
xīngqīwǔ
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
míngtiān
huì
xiàyǔ
下雨。
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
xǐhuān
喜欢
qíngtiān
I like sunny days.
Tôi thích những ngày nắng.
Bình luận