天
一一ノ丶
4
地
个
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Phía trên đầu (一) của con người (大) là bầu trời bao la vô tận, thứ vĩ đại nhất phía trên con người chính là trời 天.
Thành phần cấu tạo
天
ngày, trời, bầu trời
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Từ ghép (32)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:trời, bầu trời, thiên đường.
Ví dụ (7)
天很蓝。
Trời rất xanh.
天黑了。
Trời tối rồi.
天亮了。
Trời sáng rồi.
天上有很多星星。
Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
只有天知道。
Chỉ có trời mới biết.
2
lượng từ / danh từ (thời gian)
Nghĩa:ngày (đơn vị thời gian).
Ví dụ (7)
一天
Một ngày.
我要去三天。
Tôi phải đi ba ngày.
天天
Ngày ngày / Mỗi ngày.
改天见。
Hôm khác gặp nhé (để hôm khác).
前天
Hôm kia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây