Chi tiết từ vựng
天 【tiān】


Nghĩa từ: ngày, bầu trời, thiên đường
Hán việt: thiên
Lượng từ:
个
Từ trái nghĩa: 地
Hình ảnh:



Nét bút: 一一ノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK1
Được cấu thành từ:
一 yī: Số 1
大 dà: To, lớn, rộng
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
好
天气
真让人
愉快。
Good weather really makes people happy.
Thời tiết đẹp thực sự làm cho mọi người vui vẻ.
今天
的
云彩
白
The clouds today are white
Mây hôm nay trắng
他
今天
很忙
He is very busy today.
Anh ấy hôm nay rất bận.
今天天气
好
吗
?
Is the weather good today?
Thời tiết hôm nay tốt phải không?
今天
太热
了
Today is too hot.
Hôm nay quá nóng.
爸爸
每天
都
去
工作
Dad goes to work every day.
Bố mỗi ngày đều đi làm.
今天
是
爸爸
的
生日
Today is dad's birthday.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
妈妈
每天
都
很
忙
My mother is busy every day.
Mẹ tôi mỗi ngày đều rất bận rộn.
他
每天
都
练习
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
妹妹
每天
都
练习
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
明天
是
我
的
生日。
Tomorrow is my birthday.
Ngày mai là sinh nhật của tôi.
你
明天
有空
吗?
Are you free tomorrow?
Ngày mai bạn có rảnh không?
明天
的
天气
会
很
好。
The weather will be very good tomorrow.
Thời tiết ngày mai sẽ rất tốt.
明天
我要
见
我
的
律师。
I will see my lawyer tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp luật sư của mình.
去年
夏天
非常
热。
Last summer was very hot.
Mùa hè năm ngoái rất nóng.
今天
是
六月
六号。
Today is June 6th.
Hôm nay là ngày 6 tháng 6.
九月
是
秋天
的
开始。
September marks the beginning of autumn.
Tháng 9 là bắt đầu của mùa thu.
她
每天
跑
九
公里。
She runs nine kilometers every day.
Cô ấy chạy mỗi ngày chín cây số.
今天
是
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
你
今天
感觉
怎么样?
How do you feel today?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
今天天气
真好。
The weather is really nice today.
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
今天
我
很
忙。
I am very busy today.
Hôm nay tôi rất bận.
今天
你
穿
得
很漂亮。
You look very pretty today.
Hôm nay bạn mặc đẹp quá .
三天
后。
Three days later.
Ba ngày sau.
我
等
了
两天。
I waited for two days.
Tôi đã đợi hai ngày.
她
病
了
四天。
She was sick for four days.
Cô ấy bị ốm bốn ngày rồi.
我们
在
那里
住
了
五天。
We stayed there for five days.
Chúng tôi ở đó năm ngày rồi.
今天
是
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
明天
会
下雨。
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
我
喜欢
晴天。
I like sunny days.
Tôi thích những ngày nắng.
Bình luận