tiān
trời, bầu trời, thiên đường.
Hán việt: thiên
一一ノ丶
4
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Phía trên đầu () của con người () là bầu trời bao la vô tận, thứ vĩ đại nhất phía trên con người chính là trời .

Thành phần cấu tạo

tiān
ngày, trời, bầu trời
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:trời, bầu trời, thiên đường.
Ví dụ (7)
tiānhěnlán
Trời rất xanh.
tiānhēile
Trời tối rồi.
tiānliàngle
Trời sáng rồi.
tiānshàngyǒuhěnduōxīngxing
Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
zhǐyǒutiānzhī dào
Chỉ có trời mới biết.
2
lượng từ / danh từ (thời gian)
Nghĩa:ngày (đơn vị thời gian).
Ví dụ (7)
tiān
Một ngày.
yàosāntiān
Tôi phải đi ba ngày.
tiāntiān
Ngày ngày / Mỗi ngày.
gǎitiānjiàn
Hôm khác gặp nhé (để hôm khác).
qián tiān
Hôm kia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây