人间
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 人间
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nhân gian, trần gian, cõi người, thế gian.
Ví dụ (9)
这里风景太美了,简直是人间天堂。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, quả thực là thiên đường nơi hạ giới.
人间自有真情在。
Trong nhân gian tự có chân tình (Cuộc đời vẫn còn nhiều tình cảm tốt đẹp).
不论天上人间,我都会陪着你。
Cho dù là trên trời hay dưới trần gian, tôi đều sẽ ở bên bạn.
那场战争简直是人间地狱。
Cuộc chiến tranh đó quả thực là địa ngục trần gian.
人间烟火气,最抚凡人心。
Khói lửa nhân gian (cuộc sống bình dị cơm áo gạo tiền) là thứ xoa dịu lòng người phàm nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây