Hán Việt:NỘI DUNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
冂Quynh+入Nhập+宀Miên+谷Cốc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

内容
nội dung.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nội dung.
ENTiếng Anh:Content / Substance / Details.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这篇文章的内容非常精彩。
Nội dung của bài văn này vô cùng đặc sắc.
The content of this article is very精彩.
#2
我们需要丰富网站的内容。
Chúng ta cần làm phong phú thêm nội dung của trang web.
We need to enrich the content of the website.
#3
那是昨天的会议内容。
Đó là nội dung cuộc họp hôm qua.
That was the content of yesterday's meeting.
#4
请简单介绍一下这本书的内容。
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về nội dung cuốn sách này.
Please briefly introduce what this book is about.
#5
这封信的内容是保密的。
Nội dung bức thư này là bảo mật.
The contents of this letter are confidential.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
