内容
个, 项
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 内容
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nội dung.
Ví dụ (8)
这篇文章的内容非常精彩。
Nội dung của bài văn này vô cùng đặc sắc.
我们需要丰富网站的内容。
Chúng ta cần làm phong phú thêm nội dung của trang web.
那是昨天的会议内容。
Đó là nội dung cuộc họp hôm qua.
请简单介绍一下这本书的内容。
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về nội dung cuốn sách này.
这封信的内容是保密的。
Nội dung bức thư này là bảo mật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây