Hán Việt:TIÊN NỮ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
亻Nhân • chữ 仙+山Sơn • chữ 仙+女Nữ • chữ 女
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

仙女
tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
ENTiếng Anh:Fairy, female celestial, goddess, nymph.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
传说这里曾经有七位仙女下凡。
Truyền thuyết kể rằng từng có bảy nàng tiên hạ phàm (xuống trần) tại đây.
Legend has it that seven fairy maidens once descended to the mortal world here.
#2
她长得像仙女一样美丽。
Cô ấy trông xinh đẹp như tiên nữ vậy.
She is as beautiful as a fairy.
#3
在神话故事中,仙女常常帮助好人。
Trong truyện thần thoại, tiên nữ thường hay giúp đỡ người tốt.
In myths and legends, fairies often help good people.
#4
嫦娥是住在月亮上的仙女。
Hằng Nga là tiên nữ sống trên mặt trăng.
Chang'e is a fairy who lives on the moon.
#5
小女孩梦想着变成拿着魔法棒的仙女。
Cô bé mơ ước biến thành một cô tiên cầm cây đũa thần.
The little girl dreams of becoming a fairy holding a magic wand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


