Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5 (Văn hóa/Văn học)
xiānnǚ
HSK 5 (Văn hóa/Văn học)
tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
Hán Việt:TIÊN NỮ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
亻Nhân • chữ 仙+山Sơn • chữ 仙+女Nữ • chữ 女

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

仙女
xiānnǚ
tiên nữ, thiên thần
仙
xiān • tiên
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
山
Bộ Sơnshān
Núi (nằm bên phải)
Bộ Sơn
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữnǚ
Hình người phụ nữ đang quỳ
Bộ Nữ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "仙女" (xiānnǚ) mang nghĩa "tiên nữ, thiên thần", kết hợp bởi 仙 (xiān - tiên): "Tiên" + 女 (nǚ - nữ): "nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仙: Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
ENTiếng Anh:Fairy, female celestial, goddess, nymph.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chuánshuō传说zhèlǐ这里céngjīng曾经yǒu有qī七wèi位xiānnǚxiàfán仙女下凡。
Truyền thuyết kể rằng từng có bảy nàng tiên hạ phàm (xuống trần) tại đây.
Legend has it that seven fairy maidens once descended to the mortal world here.
#2
tā她zhǎng长de得xiàng像xiānnǚ仙女yíyàng一样měilì美丽。
Cô ấy trông xinh đẹp như tiên nữ vậy.
She is as beautiful as a fairy.
#3
zài在shénhuà神话gùshì故事zhōng中,xiānnǚ仙女chángcháng常常bāngzhù帮助hǎorén好人。
Trong truyện thần thoại, tiên nữ thường hay giúp đỡ người tốt.
In myths and legends, fairies often help good people.
#4
cháng'é嫦娥shì是zhù住zài在yuèliang月亮shàng上de的xiānnǚ仙女。
Hằng Nga là tiên nữ sống trên mặt trăng.
Chang'e is a fairy who lives on the moon.
#5
xiǎonǚhái小女孩mèngxiǎng梦想zhe着biànchéng变成ná拿zhe着mófǎ魔法bàng棒de的xiānnǚ仙女。
Cô bé mơ ước biến thành một cô tiên cầm cây đũa thần.
The little girl dreams of becoming a fairy holding a magic wand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây