仙女
xiānnǚ
tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
Hán việt: tiên nhữ
,
HSK 5 (Văn hóa/Văn học)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
Ví dụ (9)
chuán shuōzhècéng jīngyǒuwèixiānxiàfán
Truyền thuyết kể rằng từng có bảy nàng tiên hạ phàm (xuống trần) tại đây.
zhǎngdexiàngxiān yàngměi
Cô ấy trông xinh đẹp như tiên nữ vậy.
zàishén huà shizhōngxiānchángchángbāng zhùhǎorén
Trong truyện thần thoại, tiên nữ thường hay giúp đỡ người tốt.
chángéshìzhùzàiyuè liangshangdexiān
Hằng Nga là tiên nữ sống trên mặt trăng.
xiǎoháimèng xiǎngzhebiànchéngzhebàngdexiān
Cô bé mơ ước biến thành một cô tiên cầm cây đũa thần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây