仙女
xiānnǚ
tiên nữ, thiên thần
Hán việt: tiên nhữ
个, 位
HSK 5 (Văn hóa/Văn học)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
Ví dụ (9)
chuánshuōzhèlǐcéngjīngyǒuwèixiānnǚ仙女xiàfán
Truyền thuyết kể rằng từng có bảy nàng tiên hạ phàm (xuống trần) tại đây.
chángdéxiàngxiānnǚ仙女yíyàngměilì
Cô ấy trông xinh đẹp như tiên nữ vậy.
zàishénhuàgùshìzhōngxiānnǚ仙女chángchángbāngzhùhǎorén
Trong truyện thần thoại, tiên nữ thường hay giúp đỡ người tốt.
chángéshìzhùzàiyuèliàngshàngdexiānnǚ
Hằng Nga là tiên nữ sống trên mặt trăng.
xiǎonǚháimèngxiǎngzhebiànchéngzháomóbàngdexiānnǚ
Cô bé mơ ước biến thành một cô tiên cầm cây đũa thần.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI