Phân tích từ 仙女
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiên nữ, cô tiên, nàng tiên.
Ví dụ (9)
传说这里曾经有七位仙女下凡。
Truyền thuyết kể rằng từng có bảy nàng tiên hạ phàm (xuống trần) tại đây.
她长得像仙女一样美丽。
Cô ấy trông xinh đẹp như tiên nữ vậy.
在神话故事中,仙女常常帮助好人。
Trong truyện thần thoại, tiên nữ thường hay giúp đỡ người tốt.
嫦娥是住在月亮上的仙女。
Hằng Nga là tiên nữ sống trên mặt trăng.
小女孩梦想着变成拿着魔法棒的仙女。
Cô bé mơ ước biến thành một cô tiên cầm cây đũa thần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây