女
フノ一
3
个, 位, 堆, 群
HSK 1
Danh từTính từ
Gợi nhớ
Hình người phụ nữ đang quỳ gối, hai tay khoanh trước ngực, tư thế duyên dáng của phụ nữ 女 thời xưa.
Thành phần cấu tạo
女
nữ, con gái, phụ nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
noun/adjective
Nghĩa:nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).
Ví dụ (5)
那个人是男的还是女的?
Người đó là nam hay nữ vậy?
男女平等。
Nam nữ bình đẳng.
这是一个女厕所。
Đây là nhà vệ sinh nữ.
她是位才女。
Cô ấy là một tài nữ (người phụ nữ tài hoa).
女强人
Người phụ nữ mạnh mẽ (thường chỉ người thành đạt trong sự nghiệp).
2
Danh từ
Nghĩa:con gái (của bố mẹ).
Ví dụ (3)
这是我的小女。
Đây là con gái nhỏ của tôi (cách nói khiêm tốn).
儿女
Con cái (con trai và con gái).
孙女
Cháu gái (con của con trai).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây