Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chuǎnqì
HSK 4
thở dốc, thở hổn hển (do mệt hoặc vận động mạnh).
Hán Việt:SUYỄN KHÍ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+耑Chữ Đoan+气Khí

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

喘气
chuǎnqì
thở hổn hển, thở dốc, thở không ra hơi
喘
chuǎn • suyễn
thở hổn hển
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
Bộ Khẩu
耑
Chữ Đoanzhuān
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khíqì
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
Mẹo nhớ nhanh:

Sau khi vận động mệt nhọc, cái miệng (口) phải mở rộng hít thở gấp gáp như mầm cây (耑) vươn lên đón gió (喘: suyễn) để kéo từng luồng hơi thở (气: khí - không khí, hơi thở) vào lồng ngực chính là trạng thái thở hổn hển, thở dốc (喘气).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thở dốc, thở hổn hển (do mệt hoặc vận động mạnh).
ENTiếng Anh:To pant / To gasp / To breathe heavily.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
pǎo跑wán完sānqiān三千mǐ米,tā他zài在bùtíng不停de地chuǎnqì喘气。
Chạy xong 3000 mét, anh ấy đang thở hổn hển không ngừng.
After running 3,000 meters, he was gasping for breath nonstop.
#2
lèi累de得wǒ我zhí直chuǎnqì喘气,shízài实在zǒu走búdòng不动le了。
Mệt đến mức tôi thở dốc liên tục, thực sự không đi nổi nữa.
I’m so tired I’m gasping and simply can’t walk any farther.
#3
nà那zhī只gǒu狗rè热de得shēn伸zhe着shétou舌头dàkǒu大口chuǎnqì喘气。
Con chó đó nóng đến mức thè lưỡi ra thở hồng hộc.
The dog was so hot that it hung out its tongue and panted heavily.
#4
tā他pá爬shàng上lóutī楼梯,kào靠zài在qiáng墙shàng上dàshēng大声chuǎnqì喘气。
Anh ấy leo lên cầu thang, dựa vào tường thở hổn hển.
He climbed up the stairs, leaned against the wall, and panted loudly.
#5
qì气de得tā他zài在nàlǐ那里zhí直chuǎnqì喘气,yí一jù句huà话yě也shuō说bù不chūlái出来。
Tức đến mức anh ta đứng đó thở hồng hộc, không nói ra được câu nào.
He was so angry that he just stood there panting, unable to say a word.
2
Động từ (nghĩa bóng)
VINghĩa:nghỉ lấy hơi, nghỉ ngơi một chút (giữa lúc bận rộn).
ENTiếng Anh:To take a breather / To get a respite.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jǐtiān几天máng忙de得wǒ我lián连chuǎnqì喘气de的shíjiān时间dōu都méiyǒu没有。
Mấy ngày nay bận đến nỗi tôi đến thời gian thở (nghỉ ngơi) cũng không có.
I’ve been so busy these past few days that I haven’t even had a moment to catch my breath.
#2
zhōngyú终于kǎo考wán完shì试le了,kěyǐ可以shāowēi稍微chuǎnqì喘气le了。
Cuối cùng cũng thi xong, có thể thở phào nhẹ nhõm một chút rồi.
The exams are finally over, so I can relax and catch my breath a little.
#3
lǎobǎn老板bú不ràng让wǒmen我们yǒu有rènhé任何chuǎnqì喘气de的jīhuì机会。
Ông chủ không cho chúng tôi bất kỳ cơ hội nào để nghỉ ngơi (ngơi tay).
The boss won’t give us any chance to catch our breath.
#4
yālì压力dà大de得ràng让rén人chuǎn喘búguò不过qì气lái来。
Áp lực lớn đến mức khiến người ta không thở nổi.
The pressure is so intense that it makes people feel like they can’t breathe.
#5
ràng让wǒ我xiān先chuǎn喘kǒuqì口气,zài再gēn跟nǐ你jiěshì解释。
Để tôi nghỉ lấy hơi một chút đã, rồi sẽ giải thích với bạn.
Let me catch my breath first, then I’ll explain it to you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây