喘气
chuǎnqì
thở dốc, thở hổn hển (do mệt hoặc vận động mạnh).
Hán việt: suyễn khí
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thở dốc, thở hổn hển (do mệt hoặc vận động mạnh).
Ví dụ (8)
pǎowánsānqiānzàitíngdechuǎn
Chạy xong 3000 mét, anh ấy đang thở hổn hển không ngừng.
lèidezhíchuǎn shí zàizǒudòngle
Mệt đến mức tôi thở dốc liên tục, thực sự không đi nổi nữa.
zhīgǒudeshēnzheshé toukǒuchuǎn
Con chó đó nóng đến mức thè lưỡi ra thở hồng hộc.
shànglóukàozàiqiángshàngshēngchuǎn
Anh ấy leo lên cầu thang, dựa vào tường thở hổn hển.
dezàizhíchuǎn huàshuōchūlái
Tức đến mức anh ta đứng đó thở hồng hộc, không nói ra được câu nào.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:nghỉ lấy hơi, nghỉ ngơi một chút (giữa lúc bận rộn).
Ví dụ (8)
zhètiānmángdeliánchuǎn deshí jiāndōuméiyǒu
Mấy ngày nay bận đến nỗi tôi đến thời gian thở (nghỉ ngơi) cũng không có.
zhōng kǎowánshìle shāo wēichuǎn le
Cuối cùng cũng thi xong, có thể thở phào nhẹ nhõm một chút rồi.
lǎo bǎnràng menyǒurèn chuǎn de huì
Ông chủ không cho chúng tôi bất kỳ cơ hội nào để nghỉ ngơi (ngơi tay).
deràngrénchuǎn guòlái
Áp lực lớn đến mức khiến người ta không thở nổi.
ràngxiānchuǎnkǒu zàigēnjiě shì
Để tôi nghỉ lấy hơi một chút đã, rồi sẽ giải thích với bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây