出汗
chūhàn
đổ mồ hôi, ra mồ hôi
Hán việt: xuý hàn
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ra mồ hôi, toát mồ hôi, đổ mồ hôi.
Ví dụ (9)
pǎobùpǎoquánshēnchūhàn
Tôi chạy bộ khiến cả người toát hết mồ hôi.
jīntiāntàiliǎozuòzhebúdòngchūhàn
Hôm nay nóng quá, ngồi im không động đậy cũng đổ mồ hôi.
gǎnmàodeshíhòuduōshuǐchūchūhàn出汗jiùhǎoliǎo
Khi bị cảm, uống nhiều nước, ra chút mồ hôi là khỏi ngay.
jǐnzhāngshǒuxīnjiùchūhàn
Anh ấy cứ hễ căng thẳng là lòng bàn tay lại ra mồ hôi.
chīliǎolàjiāoyǐhòutóushàngzhíchūhàn
Sau khi ăn ớt xong, đầu cứ tuôn mồ hôi liên tục.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI