Hán Việt:XUẤT HÃN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
凵Khảm+屮Triệt+氵Thủy+干Can
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

出汗
ra mồ hôi, toát mồ hôi, đổ mồ hôi.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ra mồ hôi, toát mồ hôi, đổ mồ hôi.
ENTiếng Anh:To sweat / To perspire.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我跑步跑得全身出汗。
Tôi chạy bộ khiến cả người toát hết mồ hôi.
I ran until I was sweating all over.
#2
今天太热了,坐着不动也出汗。
Hôm nay nóng quá, ngồi im không động đậy cũng đổ mồ hôi.
It's so hot today that I sweat even when I'm just sitting still.
#3
感冒的时候,多喝水,出出汗就好了。
Khi bị cảm, uống nhiều nước, ra chút mồ hôi là khỏi ngay.
When you have a cold, drink plenty of water and sweat it out—you'll feel better.
#4
他一紧张手心就出汗。
Anh ấy cứ hễ căng thẳng là lòng bàn tay lại ra mồ hôi.
Whenever he gets nervous, his palms start to sweat.
#5
吃了辣椒以后,头上直出汗。
Sau khi ăn ớt xong, đầu cứ tuôn mồ hôi liên tục.
After eating chili peppers, I started sweating profusely from my head.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
