hàn
mồ hôi
Hán việt: hàn
丶丶一一一丨
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () tiết ra từ cơ thể khi nóng, mồ hôi chảy rồi khô () đi, chất lỏng trên da là mồ hôi .

Thành phần cấu tạo

hàn
mồ hôi
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mồ hôi.
Ví dụ (9)
kuàiliǎnshàngdehàn
Mau lau mồ hôi trên mặt đi.
lèimǎntóudàhàn
Anh ấy mệt đến mức mồ hôi nhễ nhại đầy đầu.
zhèzhǒngbùliàohěnhàn
Loại vải này thấm hút mồ hôi rất tốt.
nàshìnóngmíndexuèhànqián
Đó là tiền mồ hôi xương máu của người nông dân.
tiānqìràngrénzhímàohàn
Thời tiết nóng khiến người ta cứ tuôn mồ hôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI