Hán Việt:HÃN••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶丶一一一丨
氵Thủy+干Can
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
汗
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)

干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

汗
mồ hôi.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mồ hôi.
ENTiếng Anh:Sweat / Perspiration.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
快把脸上的汗擦一擦。
Mau lau mồ hôi trên mặt đi.
Quick, wipe the sweat off your face.
#2
他累得满头大汗。
Anh ấy mệt đến mức mồ hôi nhễ nhại đầy đầu.
He was so tired that his head was covered in sweat.
#3
这种布料很吸汗。
Loại vải này thấm hút mồ hôi rất tốt.
This kind of fabric absorbs sweat well.
#4
那是农民的血汗钱。
Đó là tiền mồ hôi xương máu của người nông dân.
That is the farmers' hard-earned money.
#5
天气热得让人直冒汗。
Thời tiết nóng khiến người ta cứ tuôn mồ hôi.
It's so hot that it makes people break out in sweat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây