汗水
hànshuǐ
Mồ hôi
Hán việt: hàn thuỷ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mồ hôi
Ví dụ (3)
deétóushàngdōushìhànshuǐ
Trên trán anh ấy toàn là mồ hôi.
yùn dònghòuhànshuǐyán沿zheliǎnliúxià
Sau khi vận động, mồ hôi chảy xuống theo mặt.
chéng gōnglái hànshuǐ
Thành công đến từ nỗ lực và mồ hôi công sức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây