Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 汗水
HSK1
汗水
hànshuǐ
Mồ hôi
Hán việt:
hàn thuỷ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 汗水
水
【shuǐ】
Nước
汗
【hàn】
mồ hôi
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 汗水
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Mồ hôi
Ví dụ (3)
tā
他
de
的
é
额
tóu
头
shàng
上
dōu
都
shì
是
hàn
汗
shuǐ
水
。
Trên trán anh ấy toàn là
mồ hôi
.
yùn
dòng
运
动
hòu
后
hàn
汗
shuǐ
水
yán
沿
zhe
着
liǎn
脸
liú
流
xià
下
。
Sau khi vận động,
mồ hôi
chảy xuống theo mặt.
chéng
gōng
成
功
lái
zì
来
自
nǔ
lì
努
力
hé
和
hàn
汗
shuǐ
水
。
Thành công đến từ nỗ lực và
mồ hôi
công sức.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây