Hán Việt:TIẾP TRỨ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+妾Thiếp+羊Dương+目Mục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

接着
đón lấy, hứng lấy, nối tiếp (hành động cụ thể).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:đón lấy, hứng lấy, nối tiếp (hành động cụ thể).
ENTiếng Anh:To catch (something thrown) / To follow.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我扔给你,你接着!
Tôi ném cho bạn, bạn đón lấy nhé!
I’m throwing it to you—catch it!
#2
小心点,接着我递给你的东西。
Cẩn thận chút, đỡ lấy đồ tôi đưa cho bạn này.
Be careful and catch what I’m handing you.
#3
他把球扔过来,我没接着。
Anh ấy ném bóng qua, tôi không bắt được (không đón trúng).
He threw the ball to me, but I didn’t catch it.
#4
请接着往下念课文。
Mời (em) tiếp tục đọc đoạn bài khóa tiếp theo.
Please continue reading the text.
#5
这笔钱你先接着用吧。
Số tiền này bạn cứ cầm lấy (đón lấy) mà dùng trước đi.
You can use this money for now.
2
Liên từ / phó từ
VINghĩa:sau đó, tiếp đó, rồi thì (chỉ sự việc xảy ra liền ngay sau sự việc khác).
ENTiếng Anh:Then / After that / Subsequently.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
吃完晚饭,我们接着去看电影。
Ăn tối xong, sau đó chúng tôi đi xem phim.
After dinner, we went on to see a movie.
#2
他先去了一趟银行,接着又去了超市。
Anh ấy đi ngân hàng một chuyến trước, tiếp đó lại đi siêu thị.
He first went to the bank, and then went to the supermarket.
#3
这个问题解决了,接着又出现了新问题。
Vấn đề này giải quyết xong, ngay sau đó lại xuất hiện vấn đề mới.
After this problem was solved, a new one came up right afterward.
#4
听完他的话,大家接着大笑起来。
Nghe xong lời anh ấy, mọi người liền cười phá lên.
After hearing what he said, everyone burst out laughing.
#5
你看完这本书,接着看哪一本?
Bạn đọc xong cuốn này, tiếp theo sẽ đọc cuốn nào?
After you finish this book, which one will you read next?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


