Liên hệ
zhe / zháo / zhuó / zhāo
đang, vẫn (trợ từ biểu thị hành động đang tiến hành hoặc trạng thái đang duy trì).
Hán việt: hồ
丶ノ一一一ノ丨フ一一一
11
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Mắt () nhìn thấy con dê () đang mặc áo lông, trạng thái đang diễn ra liên tục, mặc trên người.

Thành phần cấu tạo

zhe / zháo / zhuó / zhāo
đang; được/trúng/bén lửa; mặc, trang phục/cách mặc; chiêu, nước cờ, mẹo
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ từ (đọc 'zhe')
Nghĩa:đang, vẫn (trợ từ biểu thị hành động đang tiến hành hoặc trạng thái đang duy trì).
Ví dụ (7)
ménkāizhene
Cửa đang mở đấy (trạng thái mở).
xiàozheduìshuō
Anh ấy cười (và) nói với tôi (vừa cười vừa nói).
qiángshangguàzhehuà
Trên tường đang treo một bức tranh.
tīngzhebiéshuōhuà
Bạn nghe đây (hãy giữ trạng thái nghe), đừng nói chuyện.
 jiāzhèngmángzhezhǔn bèikǎoshì
Mọi người đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi.
2
động từ / bổ ngữ (đọc 'zháo')
Nghĩa:được, thấy (bổ ngữ kết quả); cháy, bén lửa.
Ví dụ (5)
shuìzháole
Tôi ngủ thiếp đi rồi (ngủ được rồi).
zhǎozháodeyào shilema
Bạn đã tìm thấy (được) chìa khóa chưa?
fángzizháo huǒle
Nhà bị cháy rồi (bén lửa rồi)!
cāizháole
Đoán trúng rồi!
xiǎo xīnbiézháoliáng
Cẩn thận kẻo bị nhiễm lạnh.
3
động từ (đọc 'zhuó')
Nghĩa:mặc (quần áo), chạm vào, tiếp xúc, bắt tay vào làm
Ví dụ (2)
fēi zhèngzàizhǔn bèizhuólù
Máy bay đang chuẩn bị hạ cánh (tiếp đất).
 menyào zhuó shǒujiě juézhè gewèntí
Chúng ta phải bắt tay vào giải quyết vấn đề này ngay lập tức.
4
danh từ (đọc 'zhāo')
Nghĩa:chiêu, nước cờ, phương pháp, cách thức
Ví dụ (2)
zhèshìzhāomiàochè niǔ zhuǎnlejúshì
Đây là một nước cờ tuyệt vời, xoay chuyển hoàn toàn cục diện.
zhèzhāozhēnshìchū jiādeyìliào
Chiêu này của cậu thực sự nằm ngoài dự đoán của mọi người.
5
Động từ
Nghĩa:chạm, tiếp xúc; bị (bệnh, cảm lạnh); bùng cháy, bắt lửa; (bổ ngữ kết quả) đạt được mục đích
Ví dụ (3)
tiān lěngliǎoduōchuān穿diǎnyīfubiézháo liángliǎo
Trời lạnh rồi, hãy mặc nhiều áo một chút, đừng để bị cảm lạnh.
chú fángtūr ánzháo huǒliǎonóng yānsìqǐ jiāgǎn jǐnbàoliǎojǐng
Nhà bếp đột nhiên bùng cháy, khói đặc bốc lên tứ phía, mọi người vội vàng báo cảnh sát.
zuó tiān wǎn shàngshī miánliǎofān lái  zěn meshuìbùzhe
Đêm qua anh ấy bị mất ngủ, trằn trọc lăn lộn mãi cũng không làm sao ngủ được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI