Chi tiết từ vựng
接 【jiē】


Nghĩa từ: nhận, tiếp nhận, đón, kết nối
Hán việt: tiếp
Nét bút: 一丨一丶一丶ノ一フノ一
Tổng số nét: 11
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Từ ghép:
Ví dụ:
那个
桥
很长,
连接
两个
城市。
That bridge is very long, connecting two cities.
Cái cầu kia rất dài, nối liền hai thành phố.
我们
下车
后
直接
去
了
餐厅。
After getting off, we went straight to the restaurant.
Sau khi xuống xe, chúng tôi đã đi thẳng đến nhà hàng.
他们
派
人
去
接
你。
They sent someone to pick you up.
Họ cử người đến đón bạn.
我
去
机场
接
你。
I'll pick you up at the airport.
Tôi đến sân bay đón bạn.
他接
了
电话。
He answered the phone.
Anh ấy đã nghe điện thoại.
妈妈
在
学校
接
我。
Mom picks me up from school.
Mẹ đến trường đón tôi.
你
要
接
哪部
公交车?
Which bus are you going to take?
Bạn định đón xe buýt nào?
我们
都
需要
打针
接种。
We all need to get vaccinated.
Chúng ta cần phải tiêm chủng.
在
车站
接
我。
Pick me up at the station.
Đón tôi ở bến xe.
请
接受
我
的
感谢。
Please accept my thanks.
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi.
那样
的
结果
我
不能
接受。
I cannot accept a result like that.
Tôi không thể chấp nhận kết quả như thế.
明天
你
可以
开车
来接
我吗?
Can you drive to pick me up tomorrow?
Ngày mai bạn có thể lái xe đến đón tôi không?
住院
期间,
他
接受
了
精心
的
护理。
During his hospitalization, he received meticulous care.
Trong thời gian nhập viện, anh ấy được chăm sóc cẩn thận.
这条
铁路
连接
了
两个
城市。
This railway connects the two cities.
Tuyến đường sắt này nối liền hai thành phố.
倒霉
的
事情
一件
接
一件。
Unlucky events happened one after another.
Những chuyện xui xẻo liên tiếp xảy ra.
没有
其他
选择,
我
只好
接受
这个
工作。
Having no other choice, I had to accept the job.
Không có lựa chọn khác, tôi đành phải chấp nhận công việc này.
请
到
接待厅
去
登记。
Please go to the reception hall to register.
V
Xin vui lòng đến sảnh lễ tân để đăng ký.
麦克风
需要
连接
到
扩音器。
The microphone needs to be connected to the amplifier.
Micro cần được kết nối với loa phóng thanh.
我
喜欢
做客,
也
喜欢
接待客人。
I enjoy being a guest and also like hosting guests.
Tôi thích làm khách và cũng thích tiếp đón khách.
当今世界,
人们
通过
互联网
相互连接。
In today's world, people are connected through the internet.
Trong thế giới hiện đại, con người kết nối với nhau qua Internet.
自动
贩卖机
接受
硬币。
The vending machine accepts coins.
Máy bán hàng tự động chấp nhận tiền xu.
血型
决定
了
可以
接受
哪种
血。
Blood type determines which kind of blood can be received.
Nhóm máu quyết định bạn có thể nhận máu loại nào.
我们
去
机场
接
他。
We go to the airport to pick him up.
Chúng ta đến sân bay đón anh ấy.
他
说完
了,
接着
她
开始
讲。
He finished speaking, and then she began to talk.
Anh ấy nói xong, tiếp theo cô ấy bắt đầu nói.
我先
做完作业,
接着
去
打篮球。
I finished my homework, and then I went to play basketball.
Tôi làm xong bài tập về nhà, sau đó đi chơi bóng rổ.
电影
结束
后,
接着
是
讨论
时间。
After the movie ended, it was followed by a discussion time.
Phim kết thúc, tiếp theo là thời gian thảo luận.
他
吃
了
午饭,
接着
回
办公室
工作。
He had lunch, and then he went back to the office to work.
Anh ấy ăn trưa xong, sau đó trở lại văn phòng làm việc.
会议
结束,
接着
大家
一起
去
吃饭。
The meeting ended, and then everyone went to eat together.
Cuộc họp kết thúc, sau đó mọi người cùng nhau đi ăn.
你
是否
接受
了
他们
的
邀请?
Did you accept their invitation?
Bạn có chấp nhận lời mời của họ không?
他
因为
病情严重,
不得不
住院
接受
治疗。
Due to his serious condition, he had to be hospitalized for treatment.
Vì tình trạng bệnh nghiêm trọng, anh ấy không thể không nhập viện để điều trị.
Bình luận