Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiē
HSK 2
đón (người), nghe (điện thoại), nhận (vật), bắt (bóng).
Hán Việt:TIẾP••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一丶一丶ノ一フノ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+妾Thiếp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

接
jiē
nhận, đón, tiếp nhận, nghe (điện thoại)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
妾
Thiếpqiè
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đón (người), nghe (điện thoại), nhận (vật), bắt (bóng).
ENTiếng Anh:To pick up (someone) / To answer (phone) / To receive.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我qù去jīchǎng机场jiē接nǐ你。
Tôi đi sân bay đón bạn.
I'll pick you up at the airport.
#2
kuài快jiē接diànhuà电话ba吧!
Mau nghe điện thoại đi!
Answer the phone!
#3
méi没rén人jiē接wǒ我de的diànhuà电话。
Không có ai nghe điện thoại của tôi cả.
No one answered my call.
#4
tā他jiēdào接到le了dàxué大学lùqǔ录取tōngzhīshū通知书。
Cậu ấy đã nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.
He received his university admission letter.
#5
bǎ把qiú球jiē接zhù住!
Bắt lấy bóng (cho chắc)!
Catch the ball!
2
Động từ (nối, tiếp tục)
VINghĩa:nối, tiếp tục, kết nối.
ENTiếng Anh:To connect / To join / To continue.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把zhè这liǎng两gēn根xiàn线jiē接qǐlái起来。
Nối hai sợi dây này lại với nhau.
Connect these two wires.
#2
jiēzhe接着gāngcái刚才de的huàtí话题shuō说。
Tiếp tục nói về chủ đề ban nãy đi.
Let's continue with the topic we were just discussing.
#3
zhè这yě也shì是wèile为了jiēguǐ接轨guójì国际。
Cái này cũng là để hội nhập (nối ray) với quốc tế.
This is also to bring us in line with international standards.
#4
zhè这gēn根guǎnzi管子jiē接bú不shàng上。
Cái ống này nối không vào (không khớp).
This pipe won't connect.
#5
yí一gè个jiē接yí一gè个de地zǒu走。
Đi nối đuôi nhau (người này tiếp người kia).
Leave one after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây