接
一丨一丶一丶ノ一フノ一
11
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa tay (扌) ra đón nhận (妾) đồ vật hoặc người đến, tay mở ra tiếp nhận 接, đón lấy.
Thành phần cấu tạo
接
nhận, đón, tiếp nhận, nghe (điện thoại)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đón (người), nghe (điện thoại), nhận (vật), bắt (bóng).
Ví dụ (8)
我去机场接你。
Tôi đi sân bay đón bạn.
快接电话吧!
Mau nghe điện thoại đi!
没人接我的电话。
Không có ai nghe điện thoại của tôi cả.
他接到了大学录取通知书。
Cậu ấy đã nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.
把球接住!
Bắt lấy bóng (cho chắc)!
2
verb (connect/continue)
Nghĩa:nối, tiếp tục, kết nối.
Ví dụ (7)
把这两根线接起来。
Nối hai sợi dây này lại với nhau.
接着刚才的话题说。
Tiếp tục nói về chủ đề ban nãy đi.
这也是为了接轨国际。
Cái này cũng là để hội nhập (nối ray) với quốc tế.
这根管子接不上。
Cái ống này nối không vào (không khớp).
一个接一个地走。
Đi nối đuôi nhau (người này tiếp người kia).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây