危险
wēixiǎn
nguy hiểm, không an toàn.
Hán việt: nguy hiểm
安全
HSK 2
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nguy hiểm, không an toàn.
Ví dụ (8)
zàizhèyóu yǒngshì fēichángwēi xiǎnde
Bơi lội ở chỗ này là vô cùng nguy hiểm.
zhèshìzhǒnghěnwēi xiǎndebìng
Đây là một loại bệnh rất nguy hiểm.
xiǎohái ziwánhuǒtàiwēi xiǎnle
Trẻ con chơi lửa thì quá nguy hiểm.
wǎn shanggèr énchūményǒudiǎnrwēi xiǎn
Buổi tối đi ra ngoài một mình hơi nguy hiểm.
qián miàndehěnhuáhěnwēi xiǎn
Đường phía trước rất trơn, rất nguy hiểm.
2
danh từ
Nghĩa:sự nguy hiểm, mối nguy.
Ví dụ (8)
menyàoyuǎnwēi xiǎn
Chúng ta cần phải tránh xa sự nguy hiểm.
deshēng mìng jīngtuō lewēi xiǎn
Tính mạng của anh ấy đã thoát khỏi cơn nguy kịch (nguy hiểm).
dàowēi xiǎndeshí houyàolěng jìng
Khi gặp phải nguy hiểm cần phải bình tĩnh.
zhī dàozhèyǒuduōdewēi xiǎnma
Bạn có biết việc này có bao nhiêu mối nguy hiểm không?
chǔzàiwēi xiǎnzhīzhōng
Đang ở trong tình trạng nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây