Hán Việt:NGUY HIỂM••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
⺈Đao+厄Chữ Ách+阝Phụ / Ấp+佥Kiểm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

危险
nguy hiểm, không an toàn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:nguy hiểm, không an toàn.
ENTiếng Anh:Dangerous / Risky.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
在这里游泳是非常危险的。
Bơi lội ở chỗ này là vô cùng nguy hiểm.
Swimming here is very dangerous.
#2
这是一种很危险的病。
Đây là một loại bệnh rất nguy hiểm.
This is a very dangerous disease.
#3
小孩子玩火太危险了。
Trẻ con chơi lửa thì quá nguy hiểm.
It is very dangerous for children to play with fire.
#4
晚上一个人出门有点儿危险。
Buổi tối đi ra ngoài một mình hơi nguy hiểm.
It is a bit dangerous to go out alone at night.
#5
前面的路很滑,很危险。
Đường phía trước rất trơn, rất nguy hiểm.
The road ahead is very slippery and dangerous.
2
Danh từ
VINghĩa:sự nguy hiểm, mối nguy.
ENTiếng Anh:Danger / Peril.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要远离危险。
Chúng ta cần phải tránh xa sự nguy hiểm.
We must stay away from danger.
#2
他的生命已经脱离了危险。
Tính mạng của anh ấy đã thoát khỏi cơn nguy kịch (nguy hiểm).
His life is no longer in danger.
#3
遇到危险的时候要冷静。
Khi gặp phải nguy hiểm cần phải bình tĩnh.
Stay calm when you are in danger.
#4
你知道这有多大的危险吗?
Bạn có biết việc này có bao nhiêu mối nguy hiểm không?
Do you know how great the danger is?
#5
处在危险之中。
Đang ở trong tình trạng nguy hiểm.
Be in danger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

