Hán Việt:HIỂM••Loại từ:Tính từ
9 nét
フ丨ノ丶一丶丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+佥Kiểm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
险
Nguy hiểm; rủi ro
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

险
Nguy hiểm; rủi ro
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Nguy hiểm; rủi ro
ENTiếng Anh:danger; risk; hazardous
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个地方很危险,不要过去。
Nơi này rất nguy hiểm, đừng qua đó.
This place is very dangerous. Don't go over there.
#2
投资股票有一定的风险。
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro nhất định.
Investing in stocks carries a certain amount of risk.
#3
他喜欢在森林里冒险。
Anh ấy thích mạo hiểm trong rừng.
He likes to go on adventures in the forest.
#4
为了安全起见,大家必须系好安全带,以防万一发生危险。
Để đảm bảo an toàn, mọi người phải thắt dây an toàn, phòng trường hợp xảy ra nguy hiểm.
For safety reasons, everyone must fasten their seat belts in case of danger.
#5
我们的球队在最后几秒钟险胜对手。
Đội bóng của chúng ta đã thắng sít sao đối thủ ở những giây cuối cùng.
Our team narrowly defeated the opponent in the final few seconds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây