xiǎn
Nguy hiểm; rủi ro
Hán việt: hiểm
フ丨ノ丶一丶丶ノ一
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm; rủi ro
Ví dụ (5)
zhè ge fanghěnwēi xiǎnyàoguò
Nơi này rất nguy hiểm, đừng qua đó.
tóu piàoyǒu dìngdefēng xiǎn
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro nhất định.
huanzàisēn línmào xiǎn
Anh ấy thích mạo hiểm trong rừng.
wèi leān quánjiàn jiā hǎoān quándàifángwàn shēngwēi xiǎn
Để đảm bảo an toàn, mọi người phải thắt dây an toàn, phòng trường hợp xảy ra nguy hiểm.
mendeqiúduìzàizuì hòumiǎozhōngxiǎnshèngduì shǒu
Đội bóng của chúng ta đã thắng sít sao đối thủ ở những giây cuối cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây