积极
jījí
tích cực, hăng hái, năng động, nhiệt tình
Hán việt: tí cấp
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/adverb
Nghĩa:tích cực, hăng hái, nhiệt tình (chỉ thái độ chủ động, nỗ lực vươn lên).
Ví dụ (9)
zàikètángshàngfāyánfēichángjījí
Cậu ấy phát biểu rất hăng hái (tích cực) trong giờ học.
wǒmenyàojījí积极miànduìshēnghuózhōngdekùnnán
Chúng ta phải tích cực đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống.
dàjiādōuzàijījí积极zhǔnbèijíjiāngdàoláidekǎoshì
Mọi người đều đang tích cực chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
duìgōngzuòdetàidùyìzhíhěnjījí
Thái độ đối với công việc của anh ấy luôn rất tích cực.
qǐngdàjiājījí积极cānjiāzhètǐyùhuódòng
Mời mọi người hăng hái tham gia hoạt động thể thao lần này.
2
Tính từ
Nghĩa:tích cực (mang ý nghĩa tốt, có lợi, ngược lại với tiêu cực).
Ví dụ (8)
zhèduìháizidechéngzhǎngyǒujījí积极deyǐngxiǎng
Điều này có ảnh hưởng tích cực đến sự trưởng thành của trẻ.
zhèshìfēichángjījí积极dexìnhào
Đây là một tín hiệu vô cùng tích cực (lạc quan).
wǒmenyàoduōkànshìqíngjījí积极deyímiàn
Chúng ta nên nhìn nhiều vào mặt tích cực của sự việc.
zhèzhǒngyàoyǒujījí积极deliáoxiào
Loại thuốc này có hiệu quả chữa trị tích cực.
bǎochíjījí积极lèguāndexīntàihěnzhòngyào
Giữ tâm thái tích cực lạc quan là rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI