Tích lũy
Hán việt:
ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Tích lũy
Ví dụ (5)
jīlěiliǎofēngfùdejīngyàn
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú.
zhèshìduōniándejīxù
Đây là tiền tích lũy (tiết kiệm) nhiều năm của tôi.
zhǐyàojiānchíjīshǎochéngduōyídìnghuìchénggōng
Chỉ cần kiên trì, tích tiểu thành đại (tích lũy từ ít thành nhiều), nhất định sẽ thành công.
yìdiǎnyidiǎnjīzǎnmǎifángdeshǒufù
Cô ấy tích lũy từng chút một cho khoản tiền trả trước để mua nhà.
zhīshishìkàopíngshíyìdiǎnyìdīmànmànjījùqǐláide
Kiến thức là nhờ vào việc từ từ tích lũy từng chút một lúc bình thường mà có.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI