相声
xiàngsheng
hài kịch đối thoại
Hán việt: tương thanh
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tướng thanh (một loại hình nghệ thuật tấu hài truyền thống của Trung Quốc, thường là đối thoại hài hước giữa 2 người).
Ví dụ (10)
hěnxǐhuantīngguōgāngdexiàngsheng
Tôi rất thích nghe tướng thanh của Quách Đức Cương.
xiàngsheng相声shìzhōngguódeyìzhǒngchuántǒngqǔyì
Tướng thanh là một loại hình nghệ thuật ca kịch truyền thống của Trung Quốc.
zuótiānwǎnshàngwǒmencháguǎntīngxiàngsheng相声liǎo
Tối hôm qua chúng tôi đã đến quán trà nghe tướng thanh.
zhèduànxiàngsheng相声tàihǎoxiàoliǎodùzǐdōuxiàoténgliǎo
Đoạn tấu hài này buồn cười quá, cười đau cả bụng.
nàgeyǎnyuánshuōxiàngsheng相声shuōtèbiéhǎo
Diễn viên đó nói tướng thanh cực kỳ hay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI