xiāng
lẫn nhau, quan viên
Hán việt: tương
一丨ノ丶丨フ一一一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mắt () nhìn cây () đánh giá, xem xét lẫn nhau, lẫn nhau .

Thành phần cấu tạo

xiāng
lẫn nhau, quan viên
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Bộ Mục
Mắt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, quan viên
Ví dụ (5)
péngyǒuzhījiānyīnggāihùxiāngbāngzhù
Bạn bè với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
tāmensuīránxiānggéqiānlǐquèyīránbǐcǐxiāngxìn
Dù cách xa nhau ngàn dặm, họ vẫn luôn tin tưởng lẫn nhau.
zhūgěliàngshìsānguóshíqīshǔhàndechéngxiàng
Gia Cát Lượng là thừa tướng (quan viên) của nước Thục Hán thời Tam Quốc.
zhèwèizǎixiàngfǔzuǒliǎosāndàidìwáng
Vị tể tướng (quan viên) này đã phò tá ba đời đế vương.
yīngguóshǒuxiàngxuānbùliǎoxīndejīngjìzhèngcè
Thủ tướng Anh (quan viên đứng đầu nội các) đã công bố chính sách kinh tế mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI