Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xiāng
HSK 3
lẫn nhau, cùng nhau (đọc xiāng)
Hán Việt:TƯƠNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨ノ丶丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+目Mục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

相
xiāng
lẫn nhau; tướng mạo; quan tướng
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên trái)
Bộ Mộc
目
Bộ Mụcmù
Mắt (bên phải)
Bộ Mục
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:lẫn nhau, cùng nhau
ENTiếng Anh:mutually, each other, together
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
péngyou朋友zhījiān之间yīnggāi应该hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Bạn bè với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
Friends should help one another.
#2
tāmen他们suīrán虽然xiāng相gé隔qiānlǐ千里,què却yīrán依然bǐcǐ彼此xiāngxìn相信。
Dù cách xa nhau ngàn dặm, họ vẫn luôn tin tưởng lẫn nhau.
Although they were separated by a great distance, they still trusted each other.
#3
zhūgěliàng诸葛亮shì是sānguó三国shíqī时期shǔ蜀hàn汉de的chéng丞xiàng相。
Gia Cát Lượng là thừa tướng của nước Thục Hán thời Tam Quốc.
Zhuge Liang was the chancellor of Shu Han during the Three Kingdoms period.
#4
zhè这wèi位zǎixiàng宰相fǔ辅zuǒ佐le了sān三dài代dìwáng帝王。
Vị tể tướng này đã phò tá ba đời đế vương.
This chancellor assisted three generations of emperors.
#5
yīngguó英国shǒuxiàng首相xuānbù宣布le了xīn新de的jīngjì经济zhèngcè政策。
Thủ tướng Anh đã công bố chính sách kinh tế mới.
The British prime minister announced a new economic policy.
2
Danh từ / động từ
VINghĩa:tướng mạo; xem tướng; quan tướng/tể tướng
ENTiếng Anh:appearance, look, prime minister, posture
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的xiàngmào相貌hěn很pǔtōng普通。
Tướng mạo anh ấy rất bình thường.
His appearance is very ordinary.
#2
lǎorén老人huì会kàn看xiāng相。
Ông cụ biết xem tướng.
The old man knows how to read faces.
#3
gǔdài古代yǒu有chéng丞xiàng相zhè这gè个guānzhí官职。
Thời cổ có chức tể tướng.
In ancient times, there was the official position of prime minister.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây