Liên hệ
台词
táicí
lời thoại, lời kịch (câu nói của diễn viên trong phim, kịch).
Hán việt: di từ
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lời thoại, lời kịch (câu nói của diễn viên trong phim, kịch).
Ví dụ (10)
zhèshìdiàn yǐngzuìjīng diǎndetái
Đây là câu thoại kinh điển nhất trong bộ phim.
āiwàngledetáile
Ái chà, tôi quên mất lời thoại của mình rồi.
yǎn yuánmenzhèng zài bèitái
Các diễn viên đang nỗ lực học thuộc lòng lời thoại.
zhètáitàinánniànle
Câu thoại này khó đọc quá.
jué dezhè běndetáixiědehěnbàng
Tôi thấy lời thoại trong kịch bản này viết rất tuyệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI