词
丶フフ一丨フ一
7
组, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ.
Thành phần cấu tạo
词
từ, từ ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:từ, từ ngữ, từ vựng.
Ví dụ (8)
这个词是什么意思?
Từ này có nghĩa là gì?
请跟我读这个生词。
Mời đọc từ mới này theo tôi.
我的词汇量很小。
Vốn từ vựng của tôi rất ít.
我们可以查词典。
Chúng ta có thể tra từ điển.
这是一个动词。
Đây là một động từ.
2
Danh từ
Nghĩa:lời bài hát, Từ (thể thơ Tống), lời văn.
Ví dụ (4)
这首歌的歌词写得很好。
Lời của bài hát này viết rất hay.
你会背诵宋词吗?
Bạn có biết đọc thuộc lòng Tống Từ (thơ Từ đời Tống) không?
曲子写好了,但是还没有填词。
Nhạc đã viết xong rồi, nhưng vẫn chưa điền (viết) lời.
强词夺理。
Cưỡng từ đoạt lý (Cãi chày cãi cối, dùng lời lẽ áp đặt lý lẽ).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây