tái
đài, bệ, bục, sân khấu, bàn, quầy.
Hán việt: di
フ丶丨フ一
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi cao () có miệng () phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài , sân khấu.

Thành phần cấu tạo

tái
đài, trạm, bục, sân khấu
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đài, bệ, bục, sân khấu, bàn, quầy.
Ví dụ (7)
qǐngshàngtáiyǎn jiǎng
Xin mời lên đài (sân khấu) diễn thuyết.
zhèyǒuzhāngpīng pāng qiútái
Ở đây có một cái bàn bóng bàn.
zàiqiántáibàn zhùshǒu
Anh ấy đang làm thủ tục nhận phòng ở quầy lễ tân (tiền đài).
yáng táishangdehuākāile
Hoa trên ban công (dương đài) đã nở rồi.
xiàbuláitái
Không xuống đài được (Rơi vào tình thế khó xử/mất mặt).
2
lượng từ
Nghĩa:cái, chiếc, cỗ (dùng cho máy móc, thiết bị); vở (dùng cho kịch, biểu diễn).
Ví dụ (6)
xiǎngmǎitáixīndiàn nǎo
Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.
zhètáidiàn shìhuàile
Cái ti vi này hỏng rồi.
tái dònghěn
Cỗ động cơ đó mã lực rất lớn.
zuówǎnmenyǎnletáihǎo
Tối qua họ đã diễn một vở kịch hay.
zhètáishǒu shùhěnchéng gōng
Ca phẫu thuật này rất thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây