台
フ丶丨フ一
5
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.
Thành phần cấu tạo
台
đài, trạm, bục, sân khấu
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
Từ ghép (21)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:đài, bệ, bục, sân khấu, bàn, quầy.
Ví dụ (7)
请上台演讲。
Xin mời lên đài (sân khấu) diễn thuyết.
这有一张乒乓球台。
Ở đây có một cái bàn bóng bàn.
他在前台办理入住手续。
Anh ấy đang làm thủ tục nhận phòng ở quầy lễ tân (tiền đài).
阳台上的花开了。
Hoa trên ban công (dương đài) đã nở rồi.
下不来台。
Không xuống đài được (Rơi vào tình thế khó xử/mất mặt).
2
lượng từ
Nghĩa:cái, chiếc, cỗ (dùng cho máy móc, thiết bị); vở (dùng cho kịch, biểu diễn).
Ví dụ (6)
我想买一台新电脑。
Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.
这台电视机坏了。
Cái ti vi này hỏng rồi.
那台发动机马力很大。
Cỗ động cơ đó mã lực rất lớn.
昨晚他们演了一台好戏。
Tối qua họ đã diễn một vở kịch hay.
这台手术很成功。
Ca phẫu thuật này rất thành công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây