Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shòushāng
HSK 2
bị thương, bị đau (về thể xác hoặc tinh thần).
Hán Việt:THỤ THƯƠNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
爫Trảo+冖Mịch+又Hựu+亻Nhân đứng+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

受伤
shòushāng
bị thương
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)zhǎo
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịchmì
Che phủ (ở giữa)
Bộ Mịch
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay dưới (phía dưới)
Bộ Hựu
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân đứng
力
Bộ Lựclì
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Khi cơ thể không may phải hứng chịu (受: thụ - hai bàn tay 爫, 又 đón nhận qua lớp màn 冖) một lực tác động quá mạnh (力) làm tổn hại đến thân người (亻) (伤: thương - tổn thương), đó chính là lúc bị thương (受伤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:bị thương, bị đau (về thể xác hoặc tinh thần).
ENTiếng Anh:To be injured / To be wounded.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在yì一chǎng场chēhuò车祸zhōng中yánzhòng严重shòushāng受伤le了。
Anh ấy đã bị thương nặng trong một vụ tai nạn xe hơi.
He was seriously injured in a car accident.
#2
xìnghǎo幸好dàjiā大家dōu都pǎo跑de得kuài快,méiyǒu没有rén人shòushāng受伤。
May mắn là mọi người đều chạy nhanh nên không có ai bị thương.
Fortunately, everyone ran fast, and no one was injured.
#3
tī踢zúqiú足球de的shíhou时候,wǒ我de的tuǐ腿bù不xiǎoxīn小心shòushāng受伤le了。
Lúc đá bóng, chân của tôi không cẩn thận bị thương rồi.
I accidentally injured my leg while playing soccer.
#4
qǐng请bǎohù保护hǎo好zìjǐ自己,qiānwàn千万bié别shòushāng受伤。
Hãy bảo vệ bản thân cho tốt, tuyệt đối đừng để bị thương.
Please take good care of yourself, and whatever you do, don't get hurt.
#5
tīngshuō听说nǐ你shòushāng受伤le了,xiànzài现在gǎnjué感觉zěnmeyàng怎么样?
Nghe nói bạn bị thương rồi, bây giờ cảm thấy thế nào?
I heard you were injured. How are you feeling now?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây