Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
shòu
HSK4
nhận, chịu đựng, bị
Hán Việt:THỤ••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ丶丶ノ丶フフ丶
Không dùng lượng từ riêng
爫Trảo+冖Mịch+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

受
shòu
nhận, chịu đựng, bị
爫
Trảo (biến thể)zhǎo
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịchmì
Che phủ (ở giữa)
Bộ Mịch
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay dưới (phía dưới)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nhận, chịu đựng, bị
ENTiếng Anh:to receive, to suffer, to be affected
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shòudào受到le了dàjiā大家de的huānyíng欢迎。
Anh ấy nhận được sự hoan nghênh của mọi người.
He was warmly welcomed by everyone.
#2
wǒ我shízài实在shòubùliǎo受不了zhè这zhǒng种tiānqì天气。
Tôi thực sự không thể chịu đựng nổi thời tiết này.
I really can't stand this kind of weather.
#3
tā他de的tuǐ腿zài在chēhuò车祸zhōng中shòu受le了shāng伤。
Chân của anh ấy bị thương trong một vụ tai nạn giao thông.
His leg was injured in the car accident.
#4
háizi孩子hěn很róngyì容易shòu受huánjìng环境de的yǐngxiǎng影响。
Trẻ em rất dễ chịu ảnh hưởng của môi trường.
Children are easily influenced by their environment.
#5
fànfǎ犯法de的rén人bìjiāng必将shòudào受到chéngfá惩罚。
Người phạm pháp chắc chắn sẽ bị trừng phạt.
Those who break the law will surely be punished.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây