Hán Việt:THỤ••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ丶丶ノ丶フフ丶
Không dùng lượng từ riêng
爫Trảo+冖Mịch+又Hựu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
受
nhận, chịu đựng, bị
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)

又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nhận, chịu đựng, bị
ENTiếng Anh:to receive, to suffer, to be affected
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他受到了大家的欢迎。
Anh ấy nhận được sự hoan nghênh của mọi người.
He was warmly welcomed by everyone.
#2
我实在受不了这种天气。
Tôi thực sự không thể chịu đựng nổi thời tiết này.
I really can't stand this kind of weather.
#3
他的腿在车祸中受了伤。
Chân của anh ấy bị thương trong một vụ tai nạn giao thông.
His leg was injured in the car accident.
#4
孩子很容易受环境的影响。
Trẻ em rất dễ chịu ảnh hưởng của môi trường.
Children are easily influenced by their environment.
#5
犯法的人必将受到惩罚。
Người phạm pháp chắc chắn sẽ bị trừng phạt.
Those who break the law will surely be punished.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây