受
ノ丶丶ノ丶フフ丶
8
条
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Tay trên (爫) trao đồ, tay dưới (又) đỡ lấy qua lớp che (冖), tiếp nhận thứ đưa đến là nhận 受, chịu đựng.
Thành phần cấu tạo
受
nhận, chịu đựng, bị
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nhận, chịu đựng, bị
Ví dụ (5)
他受到了大家的欢迎。
Anh ấy nhận được sự hoan nghênh của mọi người.
我实在受不了这种天气。
Tôi thực sự không thể chịu đựng nổi thời tiết này.
他的腿在车祸中受了伤。
Chân của anh ấy bị thương trong một vụ tai nạn giao thông.
孩子很容易受环境的影响。
Trẻ em rất dễ chịu ảnh hưởng của môi trường.
犯法的人必将受到惩罚。
Người phạm pháp chắc chắn sẽ bị trừng phạt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây