Chi tiết từ vựng

相信 【xiāngxìn】

heart
(Phân tích từ 相信)
Nghĩa từ: tin tưởng
Hán việt: tương thân
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

yīnggāi
应该
xiāngxìn
相信
zìjǐ
自己。
You should believe in yourself.
Bạn nên tin vào bản thân.
nánguò
难过
de
shì
xiāngxìn
相信
我。
I'm sad because you don't believe me.
Tôi buồn vì bạn không tin tôi.
cái
xiāngxìn
相信
他。
I certainly don't believe him.
Tôi chẳng tin anh ấy chút nào.
gāi
xiāngxìn
相信
zìjǐ
自己。
You should believe in yourself.
Bạn nên tin vào bản thân.
tāmen
他们
xiāngxìn
相信
hóngsè
红色
dàibiǎo
代表
jíxiáng
吉祥。
They believe that red represents good fortune.
Họ tin rằng màu đỏ đại diện cho sự may mắn.
zài
zhōngguó
中国,
hěnduō
很多
rén
xiāngxìn
相信
suànmìng
算命
kěyǐ
可以
yùzhī
预知
wèilái
未来。
In China, many people believe that fortune-telling can predict the future.
Ở Trung Quốc, nhiều người tin rằng xem bói có thể dự đoán tương lai.
xiāngxìn
相信
suànmìng
算命。
I don't believe in fortune-telling.
Tôi không tin vào xem bói.
wǒmen
我们
dàodǐ
到底
néng
bùnéng
不能
xiāngxìn
相信
他?
Can we trust him after all?
Chúng ta rốt cuộc có thể tin anh ấy không?
xiāngxìn
相信
dehuà
的话。
I believe what you said.
Tôi tin lời bạn nói.
yīnggāi
应该
xiāngxìn
相信
zìjǐ
自己
de
nénglì
能力。
You should believe in your own ability.
Bạn nên tin vào khả năng của mình.
wǒmen
我们
dōu
xiāngxìn
相信
àiqíng
爱情。
We all believe in love.
Chúng ta đều tin vào tình yêu.
shuō
dehuà
的话,
zěnme
怎么
néng
xiāngxìn
相信
How can you believe what he said?
Làm sao bạn có thể tin những gì anh ấy nói?
xiāngxìn
相信
míngtiān
明天
huì
gènghǎo
更好。
I believe that tomorrow will be better.
Tôi tin rằng ngày mai sẽ tốt hơn.
xiāngxìn
相信
mìngyùn
命运
ma
吗?
Do you believe in fate?
Bạn có tin vào số phận không?
xiāngxìn
相信
guǐgùshì
鬼故事
ma
吗?
Do you believe in ghost stories?
Bạn có tin vào chuyện ma không?
hěnduō
很多
rén
xiāngxìn
相信
shànliáng
善良
de
rén
hòu
huì
tiāntáng
天堂。
Many people believe that good people will go to heaven after they die.
Nhiều người tin rằng người tốt sau khi chết sẽ đến thiên đàng.
xiāngxìn
相信
他,
jīngcháng
经常
húshuō
胡说。
I don't believe him, he often talks nonsense.
Tôi không tin anh ấy, anh ấy thường xuyên nói nhảm.
zhè
jǐngsè
景色
zhēnshìtài
真是太
yōuměi
优美
le
了,
jīhū
几乎
bùgǎnxiāngxìn
不敢相信
de
yǎnjīng
眼睛。
This scenery is so beautiful, I can hardly believe my eyes.
Phong cảnh này thật sự quá đẹp, tôi gần như không dám tin vào mắt mình.
shǐzhōng
始终
xiāngxìn
相信
zìjǐ
自己。
I always believe in myself.
Tôi luôn tin tưởng vào bản thân mình.
xiāngxìn
相信
zhēnài
真爱,
xīwàng
希望
yǒu
yītiān
一天
néng
yùdào
遇到
de
liànài
恋爱
duìxiàng
对象。
I believe in true love, hoping one day to meet my love interest.
Tôi tin vào tình yêu đích thực, hy vọng một ngày nào đó sẽ gặp được đối tượng yêu thương của mình.
Bình luận