Hán Việt:TƯƠNG TÍN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+目Mục+亻Nhân+言Ngôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

相信
tin, tin là (tin vào sự thật/sự việc).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:tin, tin là (tin vào sự thật/sự việc).
ENTiếng Anh:To believe (that something is true).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我相信他说的是真话。
Tôi tin những gì anh ấy nói là sự thật.
I believe what he said is true.
#2
简直不敢相信这是真的!
Thật không dám tin đây là sự thật!
I can hardly believe this is true!
#3
我相信明天会更好。
Tôi tin rằng ngày mai sẽ tốt đẹp hơn.
I believe tomorrow will be better.
#4
你相信世界上有鬼吗?
Bạn có tin trên đời này có ma không?
Do you believe there are ghosts in the world?
#5
不管发生什么,我都相信你。
Cho dù xảy ra chuyện gì, tôi đều tin bạn.
No matter what happens, I believe in you.
2
Động từ
VINghĩa:tin tưởng (tín nhiệm ai đó).
ENTiếng Anh:To trust (someone).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请相信我,我不会骗你的。
Xin hãy tin tôi, tôi sẽ không lừa bạn đâu.
Please believe me, I won't lie to you.
#2
如果你不相信他,就别用他。
Nếu bạn không tin tưởng anh ấy thì đừng dùng anh ấy.
If you don't trust him, then don't use him.
#3
我们完全相信政府的决定。
Chúng tôi hoàn toàn tin tưởng vào quyết định của chính phủ.
We completely trust the government's decision.
#4
要学会相信自己的能力。
Phải học cách tin tưởng vào năng lực của chính mình.
You need to learn to believe in your own abilities.
#5
值得相信的朋友不多。
Những người bạn đáng tin cậy thì không nhiều.
There aren't many friends who are worth trusting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



