Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xiāngxìn
HSK 3
tin, tin là (tin vào sự thật/sự việc).
Hán Việt:TƯƠNG TÍN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+目Mục+亻Nhân+言Ngôn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

相信
xiāngxìn
tin tưởng
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên trái)
Bộ Mộc
目
Bộ Mụcmù
Mắt (bên phải)
Bộ Mục
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
言
Bộ Ngônyán
Lời nói (nằm bên phải)
Bộ Ngôn
Mẹo nhớ nhanh:

Khi đã tận mắt (目) quan sát kỹ lưỡng như ngắm nhìn dáng cây (木) (相: tương - xem xét, lẫn nhau) và thấy lời nói (言) của người ấy (亻) luôn đi đôi với việc làm (信: tín - chữ tín), ta hoàn toàn đặt trọn niềm tin tưởng (相信).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tin, tin là (tin vào sự thật/sự việc).
ENTiếng Anh:To believe (that something is true).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiāngxìn相信tā他shuō说de的shì是zhēn真huà话。
Tôi tin những gì anh ấy nói là sự thật.
I believe what he said is true.
#2
jiǎnzhí简直bù不gǎn敢xiāngxìn相信zhè这shì是zhēn真de的!
Thật không dám tin đây là sự thật!
I can hardly believe this is true!
#3
wǒ我xiāngxìn相信míngtiān明天huì会gènghǎo更好。
Tôi tin rằng ngày mai sẽ tốt đẹp hơn.
I believe tomorrow will be better.
#4
nǐ你xiāngxìn相信shìjiè世界shàng上yǒu有guǐ鬼ma吗?
Bạn có tin trên đời này có ma không?
Do you believe there are ghosts in the world?
#5
bùguǎn不管fāshēng发生shénme什么,wǒ我dōu都xiāngxìn相信nǐ你。
Cho dù xảy ra chuyện gì, tôi đều tin bạn.
No matter what happens, I believe in you.
2
Động từ
VINghĩa:tin tưởng (tín nhiệm ai đó).
ENTiếng Anh:To trust (someone).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请xiāngxìn相信wǒ我,wǒ我bú不huì会piàn骗nǐ你de的。
Xin hãy tin tôi, tôi sẽ không lừa bạn đâu.
Please believe me, I won't lie to you.
#2
rúguǒ如果nǐ你bù不xiāngxìn相信tā他,jiù就bié别yòng用tā他。
Nếu bạn không tin tưởng anh ấy thì đừng dùng anh ấy.
If you don't trust him, then don't use him.
#3
wǒmen我们wánquán完全xiāngxìn相信zhèngfǔ政府de的juédìng决定。
Chúng tôi hoàn toàn tin tưởng vào quyết định của chính phủ.
We completely trust the government's decision.
#4
yào要xuéhuì学会xiāngxìn相信zìjǐ自己de的nénglì能力。
Phải học cách tin tưởng vào năng lực của chính mình.
You need to learn to believe in your own abilities.
#5
zhíde值得xiāngxìn相信de的péngyou朋友bù不duō多。
Những người bạn đáng tin cậy thì không nhiều.
There aren't many friends who are worth trusting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây