Liên hệ
争取
zhēngqǔ
tranh thủ, phấn đấu, cố gắng giành lấy (nỗ lực để đạt được mục tiêu tích cực).
Hán việt: tranh thủ
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tranh thủ, phấn đấu, cố gắng giành lấy (nỗ lực để đạt được mục tiêu tích cực).
Ví dụ (8)
 menyàozhēng 争取zuì hǎodechéngjì
Chúng ta phải phấn đấu giành lấy thành tích tốt nhất.
huìzhēng 争取zàimíng tiānzhīqiánzuòwán
Tôi sẽ cố gắng (tranh thủ) làm xong trước ngày mai.
zhèshìnán dejīhuìyàohǎohaozhēngqǔ
Đây là cơ hội hiếm có, bạn phải cố gắng giành lấy nó.
zhēng 争取zhǔdòng
Giành lấy thế chủ động.
 menyàozhēng 争取gèngdejìnbù
Chúng ta phải phấn đấu để có tiến bộ lớn hơn nữa.
2
động từ
Nghĩa:lôi kéo, tranh thủ (sự ủng hộ, tình cảm của người khác).
Ví dụ (8)
zhēng 争取 jiādezhīchí
Tranh thủ (lôi kéo) sự ủng hộ của mọi người.
 menyàozhēng 争取gèngduōdekèhù
Chúng ta phải lôi kéo được nhiều khách hàng hơn.
yàozhēng 争取detóngyì
Bạn phải cố gắng để có được sự đồng ý của bố mẹ.
zhēng 争取kuānchǔlǐ
Tranh thủ sự khoan hồng (trong pháp luật).
zhèshìwèi lezhēng 争取mínxīn
Việc này cũng là để thu phục lòng dân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI