Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhēngqǔ
HSK 4
tranh thủ, phấn đấu, cố gắng giành lấy (nỗ lực để đạt được mục tiêu tích cực).
Hán Việt:TRANH THỦ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
争Giản thể từ 爭+耳Nhĩ+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

争取
zhēngqǔ
tranh thủ, cố gắng giành lấy, phấn đấu
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭zhēng
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩěr
Cái tai (nằm bên trái)
Bộ Nhĩ
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay (nằm bên phải)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Nỗ lực vươn hai tay ra đua tài (争: tranh - phấn đấu, cạnh tranh) và dùng bàn tay (又) nắm bắt lấy cơ hội ngay khi tai (耳) vừa nghe thấy (取: thủ - giành lấy) chính là tinh thần tranh thủ, phấn đấu đạt mục tiêu (争取).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tranh thủ, phấn đấu, cố gắng giành lấy (nỗ lực để đạt được mục tiêu tích cực).
ENTiếng Anh:To strive for / To fight for.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要zhēngqǔ争取zuìhǎo最好de的chéngjì成绩。
Chúng ta phải phấn đấu giành lấy thành tích tốt nhất.
We should strive for the best results.
#2
wǒ我huì会zhēngqǔ争取zài在míngtiān明天zhīqián之前zuò做wán完。
Tôi sẽ cố gắng (tranh thủ) làm xong trước ngày mai.
I will try to finish it before tomorrow.
#3
zhè这shì是yí一cì次nándé难得de的jīhuì机会,nǐ你yào要hǎo好hǎo好zhēngqǔ争取。
Đây là cơ hội hiếm có, bạn phải cố gắng giành lấy nó.
This is a rare opportunity, so you should make the most of it.
#4
zhēngqǔ争取zhǔdòng主动。
Giành lấy thế chủ động.
Take the initiative.
#5
wǒmen我们yào要zhēngqǔ争取gèng更dà大de的jìnbù进步。
Chúng ta phải phấn đấu để có tiến bộ lớn hơn nữa.
We should strive for greater progress.
2
Động từ
VINghĩa:lôi kéo, tranh thủ (sự ủng hộ, tình cảm của người khác).
ENTiếng Anh:To win over / To gain (support).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhēngqǔ争取dàjiā大家de的zhīchí支持。
Tranh thủ (lôi kéo) sự ủng hộ của mọi người.
Win everyone's support.
#2
wǒmen我们yào要zhēngqǔ争取gèngduō更多de的kèhù客户。
Chúng ta phải lôi kéo được nhiều khách hàng hơn.
We need to win over more customers.
#3
nǐ你yào要zhēngqǔ争取fùmǔ父母de的tóngyì同意。
Bạn phải cố gắng để có được sự đồng ý của bố mẹ.
You need to obtain your parents' consent.
#4
zhēngqǔ争取kuāndà宽大chǔlǐ处理。
Tranh thủ sự khoan hồng (trong pháp luật).
Seek lenient treatment.
#5
zhè这yě也shì是wèile为了zhēngqǔ争取mín民xīn心。
Việc này cũng là để thu phục lòng dân.
This is also to win the people's support.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây