Hán Việt:THỦ••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨丨一一一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
耳Nhĩ+又Hựu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
取
lấy, rút, nhận
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)

又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Động từ
VINghĩa:lấy, đi lấy (đồ vật).
ENTiếng Anh:To take, to get, to fetch.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去邮局取包裹。
Tôi phải đi bưu điện lấy bưu kiện.
I'm going to the post office to pick up a package.
#2
请帮我把那本书取下来。
Làm ơn giúp tôi lấy cuốn sách đó xuống.
Please help me take that book down.
#3
你去取行李,我在这儿等你。
Bạn đi lấy hành lý đi, tôi đợi bạn ở đây.
You go get the luggage, and I'll wait here for you.
#4
这里可以取票吗?
Ở đây có thể lấy vé được không?
Can I pick up the ticket here?
#5
各取所需。
Ai cần gì lấy nấy (Mỗi người lấy thứ mình cần).
Each takes what they need.
2
Động từ
VINghĩa:rút (tiền).
ENTiếng Anh:To withdraw (money).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我身上的钱不够,得去取钱。
Tiền trong người tôi không đủ, phải đi rút tiền.
I don't have enough money on me, so I have to go withdraw some.
#2
自动取款机坏了,取不了钱。
Máy rút tiền tự động hỏng rồi, không rút được tiền.
The ATM is broken, so I can't withdraw any money.
#3
我想取五千块钱。
Tôi muốn rút 5000 tệ.
I'd like to withdraw five thousand yuan.
3
Động từ
VINghĩa:chọn lấy, đặt (tên), đạt được.
ENTiếng Anh:To choose, to adopt, to give (a name).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
爷爷给孩子取了一个很好听的名字。
Ông nội đặt (lấy) cho đứa bé một cái tên rất hay.
Grandpa gave the child a very nice-sounding name.
#2
我们会采取措施解决这个问题。
Chúng tôi sẽ áp dụng (lấy) biện pháp để giải quyết vấn đề này.
We will take measures to solve this problem.
#3
因为下雨,比赛被取消了。
Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy bỏ.
Because of the rain, the match was canceled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây