Liên hệ
lấy, đi lấy (đồ vật).
Hán việt: thủ
一丨丨一一一フ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Chiến binh thời xưa dùng tay () nắm lấy tai () kẻ thù làm chiến tích, hành động nắm chặt thứ gì đó chính là lấy .

Thành phần cấu tạo

lấy, rút, nhận
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lấy, đi lấy (đồ vật).
Ví dụ (6)
yàoyóu bāoguǒ
Tôi phải đi bưu điện lấy bưu kiện.
qǐngbāngběnshūxiàlai
Làm ơn giúp tôi lấy cuốn sách đó xuống.
xínglizàizhèrděng
Bạn đi lấy hành lý đi, tôi đợi bạn ở đây.
zhè piàoma
Ở đây có thể lấy vé được không?
suǒ
Ai cần gì lấy nấy (Mỗi người lấy thứ mình cần).
2
động từ
Nghĩa:rút (tiền).
Ví dụ (3)
shēnshangdeqiángòuděiqián
Tiền trong người tôi không đủ, phải đi rút tiền.
 dòngkuǎnhuàileliǎoqián
Máy rút tiền tự động hỏng rồi, không rút được tiền.
xiǎngqiānkuàiqián
Tôi muốn rút 5000 tệ.
3
động từ
Nghĩa:chọn lấy, đặt (tên), đạt được.
Ví dụ (3)
 yegěihái zilegehěnhǎotīngdemíngzi
Ông nội đặt (lấy) cho đứa bé một cái tên rất hay.
 menhuìcǎi cuò shījiě juézhè gewèntí
Chúng tôi sẽ áp dụng (lấy) biện pháp để giải quyết vấn đề này.
yīnwèixiàyǔ sàibèi xiāole
Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy bỏ (lấy tiêu đi -> hủy).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI