Chi tiết từ vựng

【qǔ】

heart
Nghĩa từ: chọn, lấy, rút
Hán việt: thủ
Hình ảnh:
取
Nét bút: 一丨丨一一一フ丶
Tổng số nét: 8
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
  • yòu: Lại, nữa

  • ěr: Lỗ tai

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

zhēngqǔ

cố gắng, nỗ lực, tranh đấu,, đấu tranh

qǔdé

Đạt được

qǔxiāo

hủy bỏ

qǔnuǎn

Sưởi ấm

Ví dụ:

xūyào
需要
yínháng
银行
qǔqián
钱。
I need to go to the bank to withdraw money.
Tôi cần đến ngân hàng để rút tiền.
yínháng
银行
qǔqián
钱。
I go to the bank to withdraw money.
Tôi đến ngân hàng để rút tiền.
yóujú
邮局,
shùnbiàn
顺便
qǔdiǎn
qián
钱。
I'm going to the post office and will withdraw some money on the way.
Tôi đi bưu điện, tiện rút ít tiền.
wǒyào
我要
dào
yínháng
银行
qǔqián
钱。
I want to go to the bank to withdraw money.
Tôi muốn đến ngân hàng rút tiền.
dōngtiān
冬天
wǒmen
我们
jīngcháng
经常
shēnghuǒ
生火
qǔnuǎn
暖。
We often make a fire to keep warm in winter.
Chúng tôi thường đốt lửa để sưởi ấm vào mùa đông.
yíhàn
遗憾
de
shì
是,
nàge
那个
jìhuà
计划
bèi
qǔxiāo
le
了。
Regrettably, that plan was cancelled.
Đáng tiếc là kế hoạch đó đã bị hủy bỏ.
shāo
mùtou
木头
kěyǐ
可以
qǔnuǎn
暖。
Burning wood can provide warmth.
Đốt củi có thể sưởi ấm.
zài
zhēngqǔ
tíshēng
提升。
He is striving for a promotion.
Anh ấy đang phấn đấu để được thăng chức.
zhēngqǔ
gùkè
顾客
mǎnyì
满意
shì
wǒmen
我们
de
mùbiāo
目标。
Striving for customer satisfaction is our goal.
Nỗ lực để khách hàng hài lòng là mục tiêu của chúng tôi.
zhēngqǔ
jiǎnshǎo
减少
wūrǎn
污染。
striving to reduce pollution.
nỗ lực giảm ô nhiễm.
bùxìng
不幸
de
shì
是,
jìhuà
计划
bèi
qǔxiāo
le
了。
Unfortunately, the plan was cancelled.
Đáng tiếc là, kế hoạch đã bị hủy bỏ.
rúguǒ
如果
wǒmen
我们
cǎiqǔcuòshī
措施,
kěnéng
可能
huì
sàngshī
丧失
zhècì
这次
jīhuì
机会。
If we do not take measures, we might lose this opportunity.
Nếu chúng ta không hành động, có thể sẽ mất cơ hội này.
lín
le
了,
juédìng
决定
qǔxiāo
zhècì
这次
lǚxíng
旅行。
In the end, he decided to cancel the trip.
Cuối cùng, anh ấy đã quyết định hủy chuyến đi.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
cǎiqǔcuòshī
措施
bìmiǎn
避免
liúyán
流言
de
chuánbō
传播。
We should take measures to prevent the spread of rumors.
Chúng ta nên áp dụng các biện pháp để ngăn chặn sự truyền bá của tin đồn.
piàowù
票务
cǎiqǔ
xiānláihòudào
先来后到
de
fāngshì
方式
jìnxíng
进行
xiāoshòu
销售。
Ticket sales are conducted on a first come, first served basis.
Việc bán vé áp dụng phương thức ai đến trước bán trước.
tōngguò
通过
hánshòu
函授
huòqǔ
le
de
shāngyè
商业
guǎnlǐ
管理
xuéwèi
学位。
She obtained her degree in business administration through distance learning.
Cô ấy đã nhận bằng quản lý kinh doanh của mình thông qua học từ xa.
wǒmen
我们
zhōngyú
终于
qǔdé
le
shènglì
胜利。
We finally achieved victory.
Chúng tôi cuối cùng đã giành được chiến thắng.
zài
kǎoshì
考试
zhōng
qǔdé
le
hǎo
chéngjì
成绩。
He achieved good grades in the exam.
Anh ấy đã đạt được điểm số cao trong kỳ thi.
tōngguò
通过
bùxiènǔlì
不懈努力,
qǔdé
le
jùdà
巨大
de
jìnbù
进步。
Through relentless effort, she made significant progress.
Thông qua nỗ lực không mệt mỏi, cô ấy đã đạt được những bước tiến lớn.
zhèngfǔ
政府
duì
dǎjīfànzuì
打击犯罪
cǎiqǔ
le
jiānjué
坚决
cuòshī
措施。
The government has taken resolute measures to fight against crime.
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp kiên quyết để chống lại tội phạm.
jiājiào
家教
de
fèiyòng
费用
tōngcháng
通常
qǔjuéyú
决于
tāmen
他们
de
jīngyàn
经验
jiàoxuézhìliàng
教学质量。
The cost of a tutor usually depends on their experience and teaching quality.
Phí gia sư thường phụ thuộc vào kinh nghiệm và chất lượng giảng dạy của họ.
niánqīngrén
年轻人
de
gòumǎilì
购买力
zhǔyào
主要
qǔjuéyú
决于
tāmen
他们
de
gèrénshōurù
个人收入。
The purchasing power of young people mainly depends on their personal income.
Khả năng mua hàng của người trẻ phụ thuộc chủ yếu vào thu nhập cá nhân của họ.
Bình luận