zhēng
Cạnh tranh
Hán việt: tranh
ノフフ一一丨
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có hình hai tay giành giật, giản thể giữ ý tranh đoạt không nhường, cạnh tranh .

Thành phần cấu tạo

zhēng
Cạnh tranh
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
liǎngjiāgōng zhèng zàijìng zhēngzhè gexiàng
Hai công ty đang cạnh tranh dự án này.
yùn dòngyuánmenzàisàichǎngshàngzhēng duójīnpái
Các vận động viên đang tranh giành huy chương vàng trên sân thi đấu.
men zhēng gèngduōde
Chúng ta phải nỗ lực giành được nhiều khách hàng hơn.
jiādōuzhēngzheyàohuí zhè gewèn
Mọi người đều tranh nhau trả lời câu hỏi này.
zàizhíchǎngzhōngliángxìngjìng zhēngshìhěnyǒu yàode
Trong chốn công sở, cạnh tranh lành mạnh là rất cần thiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây