争
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 爭 có hình hai tay giành giật, giản thể 争 giữ ý tranh đoạt không nhường, cạnh tranh 争.
Thành phần cấu tạo
争
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
两家公司正在竞争这个项目。
Hai công ty đang cạnh tranh dự án này.
运动员们在赛场上争夺金牌。
Các vận động viên đang tranh giành huy chương vàng trên sân thi đấu.
我们必须争取更多的客户。
Chúng ta phải nỗ lực giành được nhiều khách hàng hơn.
大家都争着要回答这个问题。
Mọi người đều tranh nhau trả lời câu hỏi này.
在职场中,良性竞争是很有必要的。
Trong chốn công sở, cạnh tranh lành mạnh là rất cần thiết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây