Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shìshàng
HSK 4
trên đời, thế gian, trần gian (thường dùng trong văn học, thành ngữ, ca dao).
Hán Việt:THẾ THƯỢNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
世Thế+一Nhất+卜Nét chỉ lên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

世上
shìshàng
trên đời, trên thế giới
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thếshì
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lênbǔ
Hướng lên trên (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Trải dài trên mặt phẳng (上: thượng - nét chỉ lên 卜 trên vạch ngang 一) của dòng chảy ba mươi năm nối tiếp nhau qua bao thế hệ con người (世: thế - cuộc đời, thế gian) chính là khắp mọi nơi trên đời, trên thế giới (世上).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / locality
VINghĩa:trên đời, thế gian, trần gian (thường dùng trong văn học, thành ngữ, ca dao).
ENTiếng Anh:In the world / On earth.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shì世shàng上zhǐyǒu只有māma妈妈hǎo好。
Trên đời chỉ có mẹ là tốt nhất (Lời bài hát kinh điển).
In this world, only mothers are truly good.
#2
shìshàngwúnánshì世上无难事,zhǐ只pà怕yǒuxīnrén有心人。
Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền (Tục ngữ).
Nothing in the world is difficult if you set your mind to it.
#3
wǒ我xiǎng想dài带nǐ你qù去kànkàn看看zhè这shì世shàng上de的fánhuá繁华。
Tôi muốn đưa em đi ngắm sự phồn hoa của thế gian này.
I want to take you to see the splendor of this world.
#4
nǐ你shì是shì世shàng上zuì最xìngfú幸福de的rén人。
Bạn là người hạnh phúc nhất trên đời.
You are the happiest person in the world.
#5
shì世shàng上méiyǒu没有miǎnfèi免费de的wǔcān午餐。
Trên đời không có bữa trưa nào miễn phí cả.
There is no such thing as a free lunch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây