Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shì
HSK 2
thế giới, thời đại
Hán Việt:THẾ••Loại từ:Danh từ
5 nét
一丨丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
世Thế

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

世
shì
thế giới, thời đại
世
Bộ Thếshì
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
Mẹo nhớ nhanh:

Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thế giới, thời đại
ENTiếng Anh:world, era, generation, lifetime
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个shìjiè世界hěn很dà大,wǒ我xiǎng想qù去kànkàn看看。
Thế giới này rất rộng lớn, tôi muốn đi ngắm nhìn.
The world is big, and I want to go see it.
#2
wǒmen我们shēnghuó生活zài在èrshíyī二十一shìjì世纪。
Chúng ta đang sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
We live in the twenty-first century.
#3
fùmǔ父母de的ài爱shì是shì世shàng上zuì最wěidà伟大de的。
Tình yêu của cha mẹ là điều vĩ đại nhất trên thế gian.
Parents' love is the greatest in the world.
#4
tāmen他们jiāzú家族shìdài世代zhù住zài在zhè这gè个cūnzi村子lǐ里。
Gia tộc họ đã sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
Their family has lived in this village for generations.
#5
tā他de的zǔfù祖父qùnián去年yīn因bìng病qùshì去世le了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời vì bệnh vào năm ngoái.
His grandfather passed away from illness last year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây