世
一丨丨一フ
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ba thập kỷ (ba nét ngang) nối tiếp nhau tạo thành một đời người, thời gian trôi qua, thế giới 世.
Thành phần cấu tạo
世
thế giới, thời đại
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:thế giới, thời đại
Ví dụ (5)
这个世界很大,我想去看看。
Thế giới này rất rộng lớn, tôi muốn đi ngắm nhìn.
我们生活在二十一世纪。
Chúng ta đang sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
父母的爱是世上最伟大的。
Tình yêu của cha mẹ là điều vĩ đại nhất trên thế gian.
他们家族世代住在这个村子里。
Gia tộc họ đã sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
他的祖父去年因病去世了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời vì bệnh vào năm ngoái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây