自信
zìxìn
tự tin
Hán việt: tự thân
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:tự tin, sự tự tin (tin vào bản thân).
Ví dụ (11)
shìhěnzìxìn自信derén
Anh ấy là một người rất tự tin.
yàoduìzìjǐyǒuzìxìn
Bạn cần phải có sự tự tin vào chính mình.
zìxìn自信shìchénggōngdedìyīmìjué
Tự tin là bí quyết đầu tiên của thành công.
kànzhezìxìn自信deyàngzijiùfàngxīnliǎo
Nhìn dáng vẻ tự tin của cậu ấy, tôi yên tâm rồi.
shuōhuàyàodàshēngyìdiǎnzìxìn自信yìdiǎn
Nói chuyện phải to tiếng một chút, tự tin lên một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI