Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kǒngpà
HSK 4
e rằng, sợ rằng, có lẽ (biểu thị sự suy đoán, lo ngại về một kết quả không mong muốn).
Hán Việt:KHỦNG PHẠ••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
巩Chữ Củng+心Tâm+忄Tâm+白Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

恐怕
kǒngpà
e là, sợ rằng, e rằng
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củnggǒng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
怕
pà • phạ
sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim (nằm bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
白
Bạchbái
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
Bạch
Mẹo nhớ nhanh:

Dù bên ngoài cố củng cố (巩) sự bình tĩnh nhưng trái tim bên dưới (心) vẫn thấp thỏm lo âu (恐: khủng - lo sợ) khiến nhịp tim (忄) đập loạn làm sắc mặt tái trắng (白) (怕: phạ - sợ), dùng để bày tỏ sự phỏng đoán dè dặt "e là, sợ rằng" (恐怕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:e rằng, sợ rằng, có lẽ (biểu thị sự suy đoán, lo ngại về một kết quả không mong muốn).
ENTiếng Anh:I'm afraid that... / Perhaps / Probably (expressing estimation or worry).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kàn看zhè这tiānqì天气,kǒngpà恐怕yào要xiàyǔ下雨。
Nhìn thời tiết thế này, e rằng sắp mưa rồi.
Judging by the weather, I'm afraid it's going to rain.
#2
shíjiān时间tài太wǎn晚le了,kǒngpà恐怕láibùjí来不及le了。
Muộn quá rồi, sợ rằng không kịp nữa.
It's too late; I'm afraid we won't make it in time.
#3
wǒ我kǒngpà恐怕bù不néng能bāng帮nǐ你de的máng忙le了。
Tôi e rằng không thể giúp gì cho bạn được rồi (Cách từ chối khéo).
I'm afraid I can't help you.
#4
zhè这kǒngpà恐怕bú不shì是gè个hǎo好zhǔyì主意。
Cái này e rằng không phải là một ý kiến hay.
I'm afraid this isn't a very good idea.
#5
tā他kǒngpà恐怕yǐjīng已经zǒu走le了。
Anh ấy có lẽ (sợ rằng) đã đi rồi.
He has probably already left.
2
Động từ (rarely, used, alone)
VINghĩa:lo sợ, sợ hãi (ít dùng độc lập, thường dùng 'Hàipà' hơn).
ENTiếng Anh:To fear / To dread.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他xīnlǐ心里kǒngpà恐怕yǒu有shénme什么gùlǜ顾虑。
Trong lòng anh ấy lo sợ (e ngại) có nỗi băn khoăn gì đó.
He probably has some concerns in his mind.
#2
xuésheng学生zǒngshì总是kǒngpà恐怕kǎoshì考试bù不jígé及格。
Học sinh lúc nào cũng lo sợ thi không qua.
Students are always afraid of failing exams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây