kǒng
Sợ hãi
Hán việt: khúng
一丨一ノフ丶丶フ丶丶
10
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Sợ hãi
Ví dụ (5)
duìhēiànyǒuyìzhǒngmòmíngdekǒngjù
Anh ấy có một nỗi sợ hãi khó tả đối với bóng tối.
míngtiānkǒngpàhuìxiàyǔ
Tôi e rằng ngày mai trời sẽ mưa.
xiāoxīchuánchūhòuyǐnqǐliǎojídàdekǒnghuāng
Sau khi tin tức được truyền ra, đã gây ra sự hoảng sợ tột độ.
yǒudiǎnkǒnggāobùgǎnwǎngxiàkàn
Tôi hơi sợ độ cao, không dám nhìn xuống dưới.
deyǎnshénchōngmǎnliǎojīngkǒng
Ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự kinh hãi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI