Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
kǒng
HSK 3
Sợ hãi
Hán Việt:KHỦNG••Loại từ:Tính từ
10 nét
一丨一ノフ丶丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
巩Chữ Củng+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

恐
kǒng
Sợ hãi
巩
Chữ Củnggǒng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Dù bên ngoài cố gắng củng cố (巩) giữ vẻ bình tĩnh nhưng trái tim (心) bên trong vẫn đập loạn nhịp vì lo lắng và sợ hãi (恐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Sợ hãi
ENTiếng Anh:fear; dread; afraid; terrify
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他duì对hēi'àn黑暗yǒu有yì一zhǒng种mò莫míng名de的kǒngjù恐惧。
Anh ấy có một nỗi sợ hãi khó tả đối với bóng tối.
He has an inexplicable fear of the dark.
#2
míngtiān明天kǒngpà恐怕huì会xiàyǔ下雨。
Tôi e rằng ngày mai trời sẽ mưa.
I'm afraid it will probably rain tomorrow.
#3
xiāoxi消息chuánchū传出hòu后,yǐnqǐ引起le了jídà极大de的kǒnghuāng恐慌。
Sau khi tin tức được truyền ra, đã gây ra sự hoảng sợ tột độ.
After the news got out, it caused great panic.
#4
wǒ我yǒudiǎn有点kǒng恐gāo高,bù不gǎn敢wǎngxià往下kàn看。
Tôi hơi sợ độ cao, không dám nhìn xuống dưới.
I'm a bit afraid of heights and don't dare look down.
#5
tā她de的yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了jīngkǒng惊恐。
Ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự kinh hãi.
Her eyes were filled with terror.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây