sợ
Hán việt: phách
丶丶丨ノ丨フ一一
8
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Trái tim () đập nhanh mặt tái trắng () bệch, hoảng hốt lo lắng không yên, cảm giác sợ .

Thành phần cấu tạo

sợ
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:sợ, sợ hãi (cảm giác lo sợ trước đối tượng hoặc sự việc cụ thể).
Ví dụ (9)
biézàizhèlǐbǎohù
Đừng sợ, tôi ở đây bảo vệ bạn.
cóngxiǎojiùhēi
Tôi từ nhỏ đã sợ bóng tối.
nǚháizitōngchángdōuhěnshé
Con gái thường rất sợ rắn.
búpàxīnkǔzhǐpàméijīhuì
Tôi không sợ vất vả, chỉ sợ không có cơ hội.
zhīgǒukànqǐláihěnxiōngyǒudiǎn
Con chó kia trông rất dữ, tôi hơi sợ nó.
2
verb (worry/concern)
Nghĩa:lo rằng, e rằng (lo lắng một điều gì đó không hay sẽ xảy ra).
Ví dụ (8)
jīntiānhuìxiàyǔsuǒyǐdàiliǎosǎn
Tôi lo hôm nay trời sẽ mưa nên đã mang theo ô.
dǎrǎoxiūxisuǒyǐméigěidǎdiànhuà
Tôi sợ làm phiền bạn nghỉ ngơi nên đã không gọi điện.
zhèjiùshìdeyìxiāngqíngyuàn
Việc này e rằng chỉ là ý muốn đơn phương của bạn thôi.
chídàozǎoshàngliùdiǎnjiùqǐchuángliǎo
Anh ấy lo bị muộn nên sáng 6 giờ đã dậy rồi.
zhèkuàishǒubiǎoshìxiūbùhǎoliǎo
Cái đồng hồ này e rằng không sửa được nữa rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI