Liên hệ
突然
tūrán
đột ngột, bất ngờ (tính từ).
Hán việt: gia nhiên
HSK 3
Tính từTrạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đột ngột, bất ngờ (tính từ).
Ví dụ (7)
zhèjiànshì qing shēngdehěntūrán
Sự việc này xảy ra rất đột ngột.
zhèshìgetūr án突然dejuédìng
Đây là một quyết định bất ngờ.
zhèchǎngbìngláidetàitūr án突然le
Cơn bệnh này ập đến quá đột ngột.
gǎndàoyǒuxiētūrán
Cảm thấy có chút bất ngờ (đột ngột).
biàn tàitūrán jiādōuméifǎn yìngguòlái
Biến cố quá đột ngột, mọi người đều chưa kịp phản ứng.
2
phó từ
Nghĩa:bỗng nhiên, chợt, đột nhiên (phó từ).
Ví dụ (7)
tiāntūr án突然xiàle
Trời bỗng nhiên đổ mưa to.
tūr án突然xiǎng láijiànshì
Tôi chợt nhớ ra một việc.
dēngtūr án突然mièle
Đèn đột nhiên tắt ngấm.
chētūr án突然tínglexiàlái
Xe đột nhiên dừng lại.
tūr án突然xiàoqǐlái
Anh ấy bỗng nhiên cười phá lên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI