突然
tūrán
đột ngột, bất ngờ (tính từ).
Hán việt: gia nhiên
HSK 3
Tính từTrạng từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đột ngột, bất ngờ (tính từ).
Ví dụ (7)
zhèjiànshì qing shēngdehěntūr án
Sự việc này xảy ra rất đột ngột.
zhèshìgetūr ándejué dìng
Đây là một quyết định bất ngờ.
zhèchǎngbìngláidetàitūr ánle
Cơn bệnh này ập đến quá đột ngột.
gǎndàoyǒuxiētūr án
Cảm thấy có chút bất ngờ (đột ngột).
biàn tàitūr án jiādōuméifǎn yìngguòlái
Biến cố quá đột ngột, mọi người đều chưa kịp phản ứng.
2
phó từ
Nghĩa:bỗng nhiên, chợt, đột nhiên (phó từ).
Ví dụ (7)
tiāntūr ánxiàle
Trời bỗng nhiên đổ mưa to.
tūr ánxiǎng láijiànshì
Tôi chợt nhớ ra một việc.
dēngtūr ánmièle
Đèn đột nhiên tắt ngấm.
chētūr ántínglexiàlái
Xe đột nhiên dừng lại.
tūr ánxiào lái
Anh ấy bỗng nhiên cười phá lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây