Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
tūrán
HSK 3
đột ngột, bất ngờ (tính từ).
Hán Việt:ĐỘT NHIÊN••Loại từ:Tính từ, Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+犬Khuyển+肰Chữ Nhiên+灬Hỏa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

突然
tūrán
đột nhiên
突
tū • đột
đột ngột
穴
Bộ Huyệtxué
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyểnquǎn
Chó (phía dưới)
Bộ Khuyển
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)rán
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)huǒ
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Mẹo nhớ nhanh:

Sự việc diễn ra bất ngờ như chú chó săn (犬) bỗng nhiên phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài (突: đột - đột ngột) khiến mọi thứ chuyển biến nhanh như ngọn lửa (灬) bùng lên nướng chín miếng thịt (肰) (然: nhiên - như thế) chính là trạng thái đột nhiên, bỗng nhiên (突然).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:đột ngột, bất ngờ (tính từ).
ENTiếng Anh:Sudden, abrupt, unexpected.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件shìqing事情fāshēng发生de得hěn很tūrán突然。
Sự việc này xảy ra rất đột ngột.
This happened very suddenly.
#2
zhè这shì是yí一gè个tūrán突然de的juédìng决定。
Đây là một quyết định bất ngờ.
This was a sudden decision.
#3
zhè这cháng场bìng病lái来de得tài太tūrán突然le了。
Cơn bệnh này ập đến quá đột ngột.
This illness came on too suddenly.
#4
gǎndào感到yǒuxiē有些tūrán突然。
Cảm thấy có chút bất ngờ (đột ngột).
It feels a bit sudden.
#5
biàngù变故tài太tūrán突然,dàjiā大家dōu都méi没fǎnyìng反应guòlái过来。
Biến cố quá đột ngột, mọi người đều chưa kịp phản ứng.
The incident happened so suddenly that no one had time to react.
2
Phó từ
VINghĩa:bỗng nhiên, chợt, đột nhiên (phó từ).
ENTiếng Anh:Suddenly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tiān天tūrán突然xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨。
Trời bỗng nhiên đổ mưa to.
It suddenly started pouring rain.
#2
wǒ我tūrán突然xiǎngqǐ想起lái来yí一jiàn件shì事。
Tôi chợt nhớ ra một việc.
I suddenly remembered something.
#3
dēng灯tūrán突然miè灭le了。
Đèn đột nhiên tắt ngấm.
The lights suddenly went out.
#4
chē车tūrán突然tíng停le了xiàlái下来。
Xe đột nhiên dừng lại.
The car suddenly came to a stop.
#5
tā他tūrán突然dàxiào大笑qǐlái起来。
Anh ấy bỗng nhiên cười phá lên.
He suddenly burst out laughing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây