đột ngột, bất ngờ; nhô ra; xông phá, đột phá
Hán việt: gia
丶丶フノ丶一ノ丶丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chó () bất ngờ lao ra khỏi hang (), xuất hiện đột ngột, đột phá .

Thành phần cấu tạo

đột ngột; nhô ra; xông phá
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:đột ngột, bất ngờ; nhô ra; xông phá, đột phá
Ví dụ (5)
xuéyán jiūlezhòng de
Nghiên cứu khoa học đã đạt được một sự đột phá lớn.
jìnniánláizhèjiāgōng defēiměngjìn
Những năm gần đây, thành tích của công ty này đã phát triển bùng nổ (vượt bậc).
men zhǎodàojiě juézhè gewèn de kǒu
Chúng ta phải tìm ra điểm đột phá để giải quyết vấn đề này.
miàn duìshì jiàn men yàobǎo chílěng jìng
Đối mặt với sự việc bùng phát bất ngờ, chúng ta cần phải giữ bình tĩnh.
chéng gōngwéile sàidejiāng
Anh ấy đã đột phá vòng vây thành công, phá vỡ thế bế tắc của trận đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây