Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
tū
HSK 3
đột ngột, bất ngờ; nhô ra; xông phá, đột phá
Hán Việt:ĐỘT••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶フノ丶一ノ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+犬Khuyển

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

突
tū
đột ngột; nhô ra; xông phá
穴
Bộ Huyệtxué
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyểnquǎn
Chó (phía dưới)
Bộ Khuyển
Mẹo nhớ nhanh:

Chú chó săn (犬) bất ngờ phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài khiến mọi người giật mình, biểu thị sự đột ngột, bứt phá và đột phá (突).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ / động từ
VINghĩa:đột ngột, bất ngờ; nhô ra; xông phá, đột phá
ENTiếng Anh:sudden, unexpected, dash forward, protrude
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kēxué科学yánjiū研究qǔdé取得le了zhòngdà重大de的tūpò突破。
Nghiên cứu khoa học đã đạt được một sự đột phá lớn.
Scientific research has achieved a major breakthrough.
#2
jìnniánlái近年来,zhè这jiā家gōngsī公司de的yèjì业绩tūfēiměngjìn突飞猛进。
Những năm gần đây, thành tích của công ty này đã phát triển bùng nổ (vượt bậc).
In recent years, this company's performance has improved by leaps and bounds.
#3
wǒmen我们bìxū必须zhǎodào找到jiějué解决zhè这gè个wèntí问题de的tūpòkǒu突破口。
Chúng ta phải tìm ra điểm đột phá để giải quyết vấn đề này.
We must find a breakthrough to solve this problem.
#4
miànduì面对tūfā突发shìjiàn事件,wǒmen我们xūyào需要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Đối mặt với sự việc bùng phát bất ngờ, chúng ta cần phải giữ bình tĩnh.
When facing unexpected incidents, we need to stay calm.
#5
tā他chénggōng成功tūwéi突围,dǎpò打破le了bǐsài比赛de的jiāngjú僵局。
Anh ấy đã đột phá vòng vây thành công, phá vỡ thế bế tắc của trận đấu.
He successfully broke through and ended the deadlock in the match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây