突
丶丶フノ丶一ノ丶丶
9
种
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chó (犬) bất ngờ lao ra khỏi hang (穴), xuất hiện đột ngột, đột phá 突.
Thành phần cấu tạo
突
đột phá, bùng nổ
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:đột phá, bùng nổ
Ví dụ (5)
科学研究取得了重大的突破。
Nghiên cứu khoa học đã đạt được một sự đột phá lớn.
近年来,这家公司的业绩突飞猛进。
Những năm gần đây, thành tích của công ty này đã phát triển bùng nổ (vượt bậc).
我们必须找到解决这个问题的突破口。
Chúng ta phải tìm ra điểm đột phá để giải quyết vấn đề này.
面对突发事件,我们需要保持冷静。
Đối mặt với sự việc bùng phát bất ngờ, chúng ta cần phải giữ bình tĩnh.
他成功突围,打破了比赛的僵局。
Anh ấy đã đột phá vòng vây thành công, phá vỡ thế bế tắc của trận đấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây