Hán Việt:QUỐC TẾ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
囗Vi+玉Ngọc+阝Phụ+示Thị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

国际
quốc tế, mang tính chất quốc tế.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:quốc tế, mang tính chất quốc tế.
ENTiếng Anh:International.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一家国际大公司。
Đây là một công ty quốc tế lớn.
This is a large international company.
#2
他在读国际关系专业。
Anh ấy đang học chuyên ngành Quan hệ Quốc tế.
He is majoring in international relations.
#3
这是按照国际标准生产的。
Cái này được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế.
This is manufactured according to international standards.
#4
这所学校有很多国际学生。
Ngôi trường này có rất nhiều sinh viên quốc tế.
This school has many international students.
#5
现在是国际互联网时代。
Bây giờ là thời đại Internet toàn cầu (mạng quốc tế).
We are now in the era of the international Internet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



