国际
HSK 4 (Chủ đề Xã hội/Kinh tế)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 国际
Định nghĩa
1
noun / adjective
Nghĩa:quốc tế, mang tính chất quốc tế.
Ví dụ (10)
这是一家国际大公司。
Đây là một công ty quốc tế lớn.
他在读国际关系专业。
Anh ấy đang học chuyên ngành Quan hệ Quốc tế.
这是按照国际标准生产的。
Cái này được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế.
这所学校有很多国际学生。
Ngôi trường này có rất nhiều sinh viên quốc tế.
现在是国际互联网时代。
Bây giờ là thời đại Internet toàn cầu (mạng quốc tế).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây