际
フ丨一一丨ノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 際 có bộ Phụ (阝) và Tế (祭), giản thể 际 giữ ý ranh giới (阝) giao nhau, biên giới 际.
Thành phần cấu tạo
际
biên giới, dịp
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
示
Bộ Thị (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:biên giới, dịp
Ví dụ (5)
浩瀚的大海无边无际。
Biển cả bao la không bờ không bến (không có biên giới).
在这离别之际,我想对你说声谢谢。
Nhân dịp chia tay này, tôi muốn nói lời cảm ơn bạn.
飞机的轮廓消失在遥远的天际。
Hình bóng của chiếc máy bay biến mất ở phía chân trời (biên giới bầu trời) xa xôi.
毕业之际,同学们都互相留下了联系方式。
Nhân dịp tốt nghiệp, các bạn học sinh đều để lại phương thức liên lạc cho nhau.
危机爆发之际,他迅速做出了正确的决定。
Vào thời khắc (dịp) khủng hoảng bùng nổ, anh ấy đã nhanh chóng đưa ra quyết định chính xác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây