沉甸甸
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:nặng trĩu, nặng nề, nặng căng
Ví dụ (10)
树上挂满了沉甸甸的果实。
Trên cây treo đầy những trái cây nặng trĩu.
他手里提着一个沉甸甸的包裹。
Trong tay anh ấy xách một bưu kiện nặng trĩu.
听到这个坏消息,我的心沉甸甸的。
Nghe được tin xấu này, cõi lòng tôi nặng trĩu.
秋天到了,稻穗沉甸甸地低下了头。
Mùa thu đến, những bông lúa nặng trĩu uốn cong đầu xuống.
这份沉甸甸的责任让他感到有些吃力。
Trách nhiệm nặng nề này khiến anh ấy cảm thấy có chút đuối sức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây