Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沉甸甸
chéndiāndiān
nặng trĩu, nặng nề, nặng căng
Hán việt: thẩm thịnh thịnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沉甸甸" (chéndiāndiān) nghĩa là "nặng trĩu, nặng nề, nặng căng", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 甸 (diàn): Ngoại ô + 甸 (diàn): Ngoại ô.

Thành phần cấu tạo

沉甸甸
chéndiāndiān
nặng trĩu, nặng nề, nặng căng
氵
冘
勹
田

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nặng trĩu, nặng nề, nặng căng
Ví dụ (10)
shù树shàng上guà挂mǎn满le了chén沉diàn甸diàn甸de的guǒ shí果实。
Trên cây treo đầy những trái cây nặng trĩu.
tā他shǒu手lǐ里tí提zhe着yī一gè个chén沉diàn甸diàn甸de的bāo guǒ包裹。
Trong tay anh ấy xách một bưu kiện nặng trĩu.
tīng听dào到zhè gè这个huài坏xiāo xī消息,wǒ我de的xīn心chén沉diàn甸diàn甸de的。
Nghe được tin xấu này, cõi lòng tôi nặng trĩu.
qiū秋tiān天dào到le了,dào稻suì穗chén沉diàn甸diàn甸de地dī低xià下le了tóu头。
Mùa thu đến, những bông lúa nặng trĩu uốn cong đầu xuống.
zhè这fèn份chén沉diàn甸diàn甸de的zér èn责任ràng让tā他gǎn感dào到yǒu有xiē些chī lì吃力。
Trách nhiệm nặng nề này khiến anh ấy cảm thấy có chút đuối sức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây