Hán Việt:TRẦM••Loại từ:Tính từ
7 nét
丶丶一丶フノフ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+冘Dẩm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
沉
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

沉
Chìm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chìm
ENTiếng Anh:sink, deep, heavy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
船在海里沉了。
Chiếc thuyền đã chìm dưới biển.
The ship sank in the sea.
#2
石头掉进水里,很快就沉了下去。
Hòn đá rơi xuống nước, rất nhanh đã chìm xuống.
The stone fell into the water and quickly sank.
#3
太阳渐渐西沉。
Mặt trời dần chìm về phía tây.
The sun gradually sank in the west.
#4
听了这话,他陷入了沉默。
Nghe xong lời này, anh ấy chìm vào sự im lặng.
Hearing this, he fell silent.
#5
整个城市还在沉睡中。
Cả thành phố vẫn đang chìm trong giấc ngủ say.
The whole city was still asleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây