Chi tiết từ vựng
英文 【yīngwén】


(Phân tích từ 英文)
Nghĩa từ: Ngôn ngữ tiếng Anh
Hán việt: anh văn
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
中文
与
英文
有
很多
不同。
Chinese and English have many differences.
Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
你
的
英文
真好。
Your English is really good.
Tiếng Anh của bạn thực sự giỏi.
我
在
学校
学习
英文。
I study English at school.
Tôi học tiếng Anh ở trường.
中文
的
语法
与
英文
的
语法
不同。
Chinese grammar is different from English grammar.
Ngữ pháp tiếng Trung khác với ngữ pháp tiếng Anh.
我会
说
英文
I can speak English.
Tôi biết nói tiếng Anh.
我
觉得
学习
中文
不如
学习
英文
难。
I think learning Chinese is not as difficult as learning English.
Tôi cảm thấy học Tiếng Trung không khó bằng học Tiếng Anh.
Bình luận