Hán Việt:ANH VĂN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo+央Chữ Ương+文Văn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

英文
tiếng Anh (Anh văn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tiếng Anh (Anh văn).
ENTiếng Anh:English language.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的英文不太好。
Tiếng Anh của tôi không tốt lắm.
My English is not very good.
#2
这是一份英文报纸。
Đây là một tờ báo tiếng Anh.
This is an English newspaper.
#3
你能看懂英文说明书吗?
Bạn có đọc hiểu sách hướng dẫn tiếng Anh không?
Can you understand the English manual?
#4
我们要学好英文。
Chúng ta phải học tốt tiếng Anh.
We need to learn English well.
#5
多听英文歌曲可以有效提高听力水平。
Nghe nhiều các bài hát tiếng Anh có thể nâng cao trình độ nghe hiểu một cách hiệu quả.
English songs
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
