中外
Zhōngwài
trong nước và ngoài nước
Hán việt: trung ngoại
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / adjective
Nghĩa:Trung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nước (thường dùng để chỉ phạm vi không gian bao quát hoặc quan hệ hợp tác).
Ví dụ (10)
zhèjiāgōngsīshìzhōngwài中外hézīqǐyè
Công ty này là doanh nghiệp liên doanh Trung - Ngoại (vốn Trung Quốc và nước ngoài).
chángchéngshìwénmíngzhōngwài中外degǔjì
Vạn Lý Trường Thành là di tích cổ nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
wǒmenyàojiāqiángzhōngwài中外wénhuàjiāoliú
Chúng ta phải tăng cường giao lưu văn hóa giữa Trung Quốc và nước ngoài.
gǔjīnzhōngwàizhèzhǒngshìqínghěnshǎojiàn
Từ xưa đến nay, từ trong nước ra ngoài nước, chuyện này rất hiếm gặp.
zhèhuìyìxīyǐnliǎohěnduōzhōngwài中外jìzhě
Hội nghị lần này đã thu hút rất nhiều phóng viên trong và ngoài nước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI